Ireland
Ireland kỳ Q1-2026 đạt 7.037 Căn, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà đã qua sử dụng | |||||||||||
| Ireland | 7.037 | 10.950 | 10.490 | 8.987 | 7.945 | 11.170 | 10.282 | 9.064 | 8.005 | 11.154 | |
| Áo | 10.318 | 12.944 | 11.350 | 11.046 | 9.935 | 10.916 | 9.634 | 9.790 | 7.571 | 9.271 |
Ireland theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7.037 | −26,64% | 7.037 | 7.037 | 7.037−11,43% | · | · | · |
| 2025 | 9.593 | −0,39% | 10.950 | 7.945 | 7.945−0,75% | 8.987−0,85% | 10.490+2,02% | 10.950−1,97% |
| 2024 | 9.630,25 | −5,31% | 11.170 | 8.005 | 8.005−8,92% | 9.064−6,34% | 10.282−7,03% | 11.170+0,14% |
| 2023 | 10.170,25 | −0,34% | 11.154 | 8.789 | 8.789+0,8% | 9.678+1,47% | 11.060+0,88% | 11.154−3,84% |
| 2022 | 10.205,25 | +5,39% | 11.600 | 8.719 | 8.719+4,62% | 9.538+13,6% | 10.964+5,9% | 11.600−0,43% |
| 2021 | 9.683,25 | +25,81% | 11.650 | 8.334 | 8.334+9,3% | 8.396+59,68% | 10.353+53,42% | 11.650+4,43% |
| 2020 | 7.696,75 | −15,83% | 11.156 | 5.258 | 7.625+2,24% | 5.258−39,18% | 6.748−34,15% | 11.156+9,08% |
| 2019 | 9.144,5 | +2,01% | 10.248 | 7.458 | 7.458+0,61% | 8.645+5,78% | 10.248+6,52% | 10.227−3,99% |
| 2018 | 8.964,75 | −0,05% | 10.652 | 7.413 | 7.413−0,35% | 8.173−0,91% | 9.621−1,8% | 10.652+2,5% |
| 2017 | 8.969 | +4,57% | 10.392 | 7.439 | 7.439+7,81% | 8.248+3,18% | 9.797+4,85% | 10.392+3,19% |
| 2016 | 8.577,25 | −1,47% | 10.071 | 6.900 | 6.900−9,96% | 7.994+3,16% | 9.344−0,32% | 10.071+0,35% |
| 2015 | 8.705,5 | +12,86% | 10.036 | 7.663 | 7.663+55,75% | 7.749+16,63% | 9.374+9,53% | 10.036−6,49% |
| 2014 | 7.713,75 | +42,62% | 10.733 | 4.920 | 4.920+40,65% | 6.644+48,47% | 8.558+39,72% | 10.733+42,42% |
| 2013 | 5.408,5 | +19,6% | 7.536 | 3.498 | 3.498+16,91% | 4.475+19,65% | 6.125+29,14% | 7.536+13,96% |
| 2012 | 4.522 | +42,71% | 6.613 | 2.992 | 2.992+32,33% | 3.740+35,75% | 4.743+32,01% | 6.613+62,64% |
| 2011 | 3.168,75 | −3,34% | 4.066 | 2.261 | 2.261−8,94% | 2.755−14,92% | 3.593−8,97% | 4.066+18,03% |
| 2010 | 3.278,25 | · | 3.947 | 2.483 | 2.483 | 3.238 | 3.947 | 3.445 |
17 năm số liệu, đơn vị Căn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.