Litva
Litva kỳ Q1-2026 đạt 1.894 Căn, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2023 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà xây mới | |||||||||||
| Litva | 1.894 | 2.337 | 1.911 | 1.821 | 1.490 | 1.803 | 1.655 | 1.506 | 1.255 | 1.923 | |
| Slovenia | 82 | 70 | 145 | 209 | 251 | 105 | 137 | 174 | 348 | 276 |
Litva theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.894 | +0,22% | 1.894 | 1.894 | 1.894+27,11% | · | · | · |
| 2025 | 1.889,75 | +21,55% | 2.337 | 1.490 | 1.490+18,73% | 1.821+20,92% | 1.911+15,47% | 2.337+29,62% |
| 2024 | 1.554,75 | −23,14% | 1.803 | 1.255 | 1.255−42,01% | 1.506−32,98% | 1.655−5,81% | 1.803−6,24% |
| 2023 | 2.022,75 | · | 2.247 | 1.757 | 2.164 | 2.247 | 1.757 | 1.923 |
4 năm số liệu, đơn vị Căn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.