Phần Lan
Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 13.788 Căn, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà đã qua sử dụng | |||||||||||
| Phần Lan | 13.788 | 17.182 | 17.829 | 17.586 | 15.541 | 16.230 | 16.620 | 15.521 | 12.822 | 16.764 | |
| Bồ Đào Nha | 26.331 | 29.886 | 30.194 | 30.429 | 28.679 | 31.059 | 28.001 | 25.472 | 22.489 | 23.146 |
Phần Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 13.788 | −19,06% | 13.788 | 13.788 | 13.788−11,28% | · | · | · |
| 2025 | 17.034,5 | +11,35% | 17.829 | 15.541 | 15.541+21,21% | 17.586+13,3% | 17.829+7,27% | 17.182+5,87% |
| 2024 | 15.298,25 | +5,66% | 16.620 | 12.822 | 12.822+10,5% | 15.521+8,32% | 16.620+9,22% | 16.230−3,19% |
| 2023 | 14.478,5 | −22,98% | 16.764 | 11.604 | 11.604−42,21% | 14.329−32,44% | 15.217−23,69% | 16.764+20,08% |
| 2022 | 18.798 | −17,1% | 21.210 | 13.961 | 20.079−6,53% | 21.210−12,25% | 19.942−14,44% | 13.961−35,77% |
| 2021 | 22.674,25 | +12,81% | 24.171 | 21.481 | 21.481+17,01% | 24.171+40,13% | 23.308+4,25% | 21.737−3,1% |
| 2020 | 20.099,25 | +11,59% | 22.432 | 17.249 | 18.359+17,82% | 17.249−8,35% | 22.357+14,92% | 22.432+23,3% |
| 2019 | 18.012,5 | +2,52% | 19.454 | 15.582 | 15.582−4,67% | 18.821+1,02% | 19.454+7,29% | 18.193+5,96% |
| 2018 | 17.569,5 | −5,45% | 18.631 | 16.345 | 16.345−5,86% | 18.631−2,98% | 18.132−8,04% | 17.170−4,85% |
| 2017 | 18.582,75 | +1,22% | 19.718 | 17.363 | 17.363+8,27% | 19.204−7,74% | 19.718+3,54% | 18.046+2,9% |
| 2016 | 18.358,25 | +1,61% | 20.814 | 16.037 | 16.037−1,46% | 20.814+7,35% | 19.044+1,08% | 17.538−1,28% |
| 2015 | 18.067,25 | · | 19.389 | 16.275 | 16.275 | 19.389 | 18.840 | 17.765 |
12 năm số liệu, đơn vị Căn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.