Ireland
Ireland kỳ Q1-2026 đạt 2.139 Căn, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà xây mới | |||||||||||
| Ireland | 2.139 | 4.256 | 3.148 | 2.789 | 1.942 | 3.676 | 2.622 | 2.343 | 1.601 | 3.255 | |
| Áo | 1.931 | 2.438 | 2.319 | 2.260 | 2.067 | 1.879 | 1.793 | 1.893 | 1.319 | 1.583 |
Ireland theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2.139 | −29,49% | 2.139 | 2.139 | 2.139+10,14% | · | · | · |
| 2025 | 3.033,75 | +18,48% | 4.256 | 1.942 | 1.942+21,3% | 2.789+19,04% | 3.148+20,06% | 4.256+15,78% |
| 2024 | 2.560,5 | +8,15% | 3.676 | 1.601 | 1.601−11,64% | 2.343+4,09% | 2.622+21,84% | 3.676+12,93% |
| 2023 | 2.367,5 | +4,88% | 3.255 | 1.812 | 1.812+15,41% | 2.251+4,7% | 2.152−12,27% | 3.255+13,97% |
| 2022 | 2.257,25 | +19,86% | 2.856 | 1.570 | 1.570+11,35% | 2.150+41,63% | 2.453+33,32% | 2.856+3,29% |
| 2021 | 1.883,25 | +6,32% | 2.765 | 1.410 | 1.410−8,02% | 1.518+44,43% | 1.840+6,79% | 2.765−0,47% |
| 2020 | 1.771,25 | −18,33% | 2.778 | 1.051 | 1.533−3,71% | 1.051−44,92% | 1.723−24,73% | 2.778−3,74% |
| 2019 | 2.168,75 | +1,6% | 2.886 | 1.592 | 1.592−5,46% | 1.908−9,92% | 2.289+5,97% | 2.886+12,03% |
| 2018 | 2.134,5 | +16,7% | 2.576 | 1.684 | 1.684+33,65% | 2.118+23,93% | 2.160+13,27% | 2.576+5,57% |
| 2017 | 1.829 | +33,87% | 2.440 | 1.260 | 1.260+38,31% | 1.709+30,16% | 1.907+36,12% | 2.440+32,61% |
| 2016 | 1.366,25 | +19,77% | 1.840 | 911 | 911−3,39% | 1.313+17,23% | 1.401+22,57% | 1.840+35,59% |
| 2015 | 1.140,75 | +3,66% | 1.357 | 943 | 943+29,89% | 1.120+11,55% | 1.143+0,97% | 1.357−11,88% |
| 2014 | 1.100,5 | +49,52% | 1.540 | 726 | 726+44,62% | 1.004+68,17% | 1.132+50,53% | 1.540+40,9% |
| 2013 | 736 | +10,43% | 1.093 | 502 | 502+15,67% | 597+13,07% | 752+19,18% | 1.093+1,86% |
| 2012 | 666,5 | +13,4% | 1.073 | 434 | 434−26,44% | 528−16,19% | 631+9,93% | 1.073+92,64% |
| 2011 | 587,75 | −51,22% | 630 | 557 | 590−45,77% | 630−48,95% | 574−55,43% | 557−53,97% |
| 2010 | 1.205 | · | 1.288 | 1.088 | 1.088 | 1.234 | 1.288 | 1.210 |
17 năm số liệu, đơn vị Căn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.