Litva
Litva kỳ Q1-2026 đạt 10.210 Căn, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2023 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số căn giao dịch | |||||||||||
| Litva | 10.210 | 12.049 | 12.038 | 11.531 | 10.642 | 10.585 | 10.320 | 9.272 | 7.495 | 8.816 | |
| Slovenia | 2.594 | 2.653 | 2.660 | 2.990 | 2.706 | 2.287 | 1.790 | 2.157 | 2.241 | 2.578 |
Litva theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10.210 | −11,72% | 10.210 | 10.210 | 10.210−4,06% | · | · | · |
| 2025 | 11.565 | +22,8% | 12.049 | 10.642 | 10.642+41,99% | 11.531+24,36% | 12.038+16,65% | 12.049+13,83% |
| 2024 | 9.418 | +2,13% | 10.585 | 7.495 | 7.495−14,88% | 9.272−6,72% | 10.320+10,67% | 10.585+20,07% |
| 2023 | 9.221,5 | · | 9.940 | 8.805 | 8.805 | 9.940 | 9.325 | 8.816 |
4 năm số liệu, đơn vị Căn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.