Phần Lan
Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 14.375 Căn, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số căn giao dịch | |||||||||||
| Phần Lan | 14.375 | 18.233 | 18.661 | 18.493 | 16.302 | 17.438 | 17.766 | 16.731 | 13.831 | 18.968 | |
| Bồ Đào Nha | 32.828 | 37.459 | 37.507 | 37.699 | 35.967 | 38.847 | 35.462 | 31.948 | 28.283 | 29.105 |
Phần Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 14.375 | −19,79% | 14.375 | 14.375 | 14.375−11,82% | · | · | · |
| 2025 | 17.922,25 | +9,01% | 18.661 | 16.302 | 16.302+17,87% | 18.493+10,53% | 18.661+5,04% | 18.233+4,56% |
| 2024 | 16.441,5 | −2,04% | 17.766 | 13.831 | 13.831+2,78% | 16.731−1,48% | 17.766+0,22% | 17.438−8,07% |
| 2023 | 16.783,5 | −23,65% | 18.968 | 13.457 | 13.457−41,17% | 16.982−31,91% | 17.727−22,57% | 18.968+10,13% |
| 2022 | 21.983 | −16,09% | 24.941 | 17.223 | 22.874−7,63% | 24.941−10,05% | 22.894−14,04% | 17.223−32,89% |
| 2021 | 26.197 | +9,73% | 27.727 | 24.764 | 24.764+15,26% | 27.727+33,77% | 26.632+1,29% | 25.665−4,9% |
| 2020 | 23.873 | +10,66% | 26.986 | 20.728 | 21.486+16,35% | 20.728−7,42% | 26.292+16,11% | 26.986+18,4% |
| 2019 | 21.573,5 | +3,75% | 22.793 | 18.467 | 18.467−3,31% | 22.389+3,64% | 22.645+5,14% | 22.793+8,89% |
| 2018 | 20.793,25 | −3,73% | 21.603 | 19.100 | 19.100−3,05% | 21.603−3,28% | 21.537−5,64% | 20.933−2,82% |
| 2017 | 21.600 | +3,1% | 22.824 | 19.700 | 19.700+11,41% | 22.335−2,65% | 22.824+4,64% | 21.541+0,82% |
| 2016 | 20.950,75 | +3,57% | 22.944 | 17.682 | 17.682−1,73% | 22.944+5,32% | 21.811+3,51% | 21.366+6,48% |
| 2015 | 20.229 | · | 21.785 | 17.994 | 17.994 | 21.785 | 21.072 | 20.065 |
12 năm số liệu, đơn vị Căn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.