Cyprus

Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 101,6 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2016 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 19:27

Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Chỉ số số lượng giao dịch (2025=100)
Cyprus101,6109,84100,6100,1189,4499,0299,996,9689,29103,75
Malta94,4109,57100,1395,0195,2997,692,9397,3794,7998,05

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026101,6+1,6%101,6101,6101,6+13,6%···
2025100+3,85%109,8489,4489,44+0,17%100,11+3,25%100,6+0,7%109,84+10,93%
202496,29−1,12%99,989,2989,29+5,67%96,9610,21%99,9+7,09%99,024,56%
202397,38+10,76%107,9984,584,5+12,46%107,99+15,23%93,29+1,31%103,75+14,33%
202287,92+25,54%93,7275,1475,14+33,06%93,72+34,04%92,08+42,1%90,75+2,01%
202170,04+15,05%88,9656,4756,47+0,77%69,92+66,08%64,81,79%88,96+12,07%
202060,88−28,42%79,3842,156,0430,18%42,159,71%65,983,43%79,388,91%
201985,05−4,18%104,4868,3280,269,6%104,48+15,79%68,3216,14%87,147,86%
201888,76+11,88%94,5781,4788,78+39,61%90,23+19,18%81,47+6,58%94,576,92%
201779,34+1,31%101,663,5963,59+18,86%75,715,32%76,440,91%101,61%
201678,31·102,6353,553,579,9677,14102,63

11 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế