Slovenia

Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 94,25 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2014 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 19:27

Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Chỉ số số lượng giao dịch (2025=100)
Slovenia94,2596,3996,65108,6498,3283,165,0478,3781,4293,67
Cyprus101,6109,84100,6100,1189,4499,0299,996,9689,29103,75

Slovenia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202694,25−5,75%94,2594,2594,254,14%···
2025100+29,9%108,6496,3998,32+20,76%108,64+38,62%96,65+48,6%96,39+15,99%
202476,98−17,72%83,165,0481,4217,62%78,3716,27%65,0426,22%83,111,28%
202393,56−19,96%98,8388,1598,8322,29%93,626,14%88,1520,9%93,678,38%
2022116,9−7,59%127,17102,24127,17+30,55%126,7316,01%111,4412,74%102,2421,35%
2021126,5+19,93%150,8997,4197,416,17%150,89+87,39%127,71+1,67%130+16,09%
2020105,48−17,47%125,6180,52103,8114,99%80,5238,63%125,611,06%111,9814,51%
2019127,81+1,21%131,2122,12122,125,67%131,2+3,46%126,95+11,27%130,982,8%
2018126,28−8,81%134,76114,09129,467,46%126,8115,43%114,098,27%134,763,56%
2017138,49+8,76%149,95124,37139,89+17,17%149,95+8,98%124,37+5,68%139,74+3,78%
2016127,33+16,52%137,6117,69119,39+25,08%137,6+23,03%117,69+9,84%134,65+9,77%
2015109,28+16,08%122,6695,4595,45+12,03%111,84+13,88%107,15+16,8%122,66+20,95%
201494,14·101,4185,285,298,2191,74101,41

13 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế