Slovenia
Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 94,25 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2014 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số số lượng giao dịch (2025=100) | |||||||||||
| Slovenia | 94,25 | 96,39 | 96,65 | 108,64 | 98,32 | 83,1 | 65,04 | 78,37 | 81,42 | 93,67 | |
| Cyprus | 101,6 | 109,84 | 100,6 | 100,11 | 89,44 | 99,02 | 99,9 | 96,96 | 89,29 | 103,75 |
Slovenia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 94,25 | −5,75% | 94,25 | 94,25 | 94,25−4,14% | · | · | · |
| 2025 | 100 | +29,9% | 108,64 | 96,39 | 98,32+20,76% | 108,64+38,62% | 96,65+48,6% | 96,39+15,99% |
| 2024 | 76,98 | −17,72% | 83,1 | 65,04 | 81,42−17,62% | 78,37−16,27% | 65,04−26,22% | 83,1−11,28% |
| 2023 | 93,56 | −19,96% | 98,83 | 88,15 | 98,83−22,29% | 93,6−26,14% | 88,15−20,9% | 93,67−8,38% |
| 2022 | 116,9 | −7,59% | 127,17 | 102,24 | 127,17+30,55% | 126,73−16,01% | 111,44−12,74% | 102,24−21,35% |
| 2021 | 126,5 | +19,93% | 150,89 | 97,41 | 97,41−6,17% | 150,89+87,39% | 127,71+1,67% | 130+16,09% |
| 2020 | 105,48 | −17,47% | 125,61 | 80,52 | 103,81−14,99% | 80,52−38,63% | 125,61−1,06% | 111,98−14,51% |
| 2019 | 127,81 | +1,21% | 131,2 | 122,12 | 122,12−5,67% | 131,2+3,46% | 126,95+11,27% | 130,98−2,8% |
| 2018 | 126,28 | −8,81% | 134,76 | 114,09 | 129,46−7,46% | 126,81−15,43% | 114,09−8,27% | 134,76−3,56% |
| 2017 | 138,49 | +8,76% | 149,95 | 124,37 | 139,89+17,17% | 149,95+8,98% | 124,37+5,68% | 139,74+3,78% |
| 2016 | 127,33 | +16,52% | 137,6 | 117,69 | 119,39+25,08% | 137,6+23,03% | 117,69+9,84% | 134,65+9,77% |
| 2015 | 109,28 | +16,08% | 122,66 | 95,45 | 95,45+12,03% | 111,84+13,88% | 107,15+16,8% | 122,66+20,95% |
| 2014 | 94,14 | · | 101,41 | 85,2 | 85,2 | 98,21 | 91,74 | 101,41 |
13 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.