Áo
Áo kỳ Q1-2026 đạt 12.249 Căn, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số căn giao dịch | |||||||||||
| Áo | 12.249 | 15.382 | 13.669 | 13.306 | 12.002 | 12.795 | 11.427 | 11.683 | 8.890 | 10.854 | |
| Phần Lan | 14.375 | 18.233 | 18.661 | 18.493 | 16.302 | 17.438 | 17.766 | 16.731 | 13.831 | 18.968 |
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 12.249 | −9,87% | 12.249 | 12.249 | 12.249+2,06% | · | · | · |
| 2025 | 13.589,75 | +21,35% | 15.382 | 12.002 | 12.002+35,01% | 13.306+13,89% | 13.669+19,62% | 15.382+20,22% |
| 2024 | 11.198,75 | +10,47% | 12.795 | 8.890 | 8.890−8,43% | 11.683+15,05% | 11.427+16,2% | 12.795+17,88% |
| 2023 | 10.137,75 | −27,21% | 10.854 | 9.708 | 9.708−35,48% | 10.155−35,24% | 9.834−23,36% | 10.854−10,69% |
| 2022 | 13.928 | −16,84% | 15.681 | 12.153 | 15.047−7,84% | 15.681−9,64% | 12.831−19,06% | 12.153−30,41% |
| 2021 | 16.749 | +5,71% | 17.463 | 15.853 | 16.327+23,63% | 17.353+22,51% | 15.853−6,48% | 17.463−8,35% |
| 2020 | 15.843,75 | +5,1% | 19.053 | 13.206 | 13.206+1,74% | 14.165−6,55% | 16.951+12,34% | 19.053+11,61% |
| 2019 | 15.074,5 | +10,23% | 17.071 | 12.980 | 12.980+4,58% | 15.158+11,09% | 15.089+13,63% | 17.071+11,11% |
| 2018 | 13.675 | +1,37% | 15.364 | 12.412 | 12.412+0,61% | 13.645−0,91% | 13.279+1,41% | 15.364+4,11% |
| 2017 | 13.490 | +5,15% | 14.758 | 12.337 | 12.337+11,32% | 13.771+2,11% | 13.094+4,9% | 14.758+3,44% |
| 2016 | 12.829,5 | −5,82% | 14.267 | 11.082 | 11.082−1,37% | 13.487−1,33% | 12.482−5,3% | 14.267−13,04% |
| 2015 | 13.623 | · | 16.406 | 11.236 | 11.236 | 13.669 | 13.181 | 16.406 |
12 năm số liệu, đơn vị Căn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.