Slovenia
Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 2.512 Căn, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2014 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà đã qua sử dụng | |||||||||||
| Slovenia | 2.512 | 2.583 | 2.515 | 2.781 | 2.455 | 2.182 | 1.653 | 1.983 | 1.893 | 2.302 | |
| Pháp | 213.192 | 256.354 | 255.205 | 227.399 | 213.081 | 230.378 | 236.559 | 201.975 | 176.474 | 216.773 |
Slovenia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2.512 | −2,77% | 2.512 | 2.512 | 2.512+2,32% | · | · | · |
| 2025 | 2.583,5 | +34,02% | 2.781 | 2.455 | 2.455+29,69% | 2.781+40,24% | 2.515+52,15% | 2.583+18,38% |
| 2024 | 1.927,75 | −18,5% | 2.182 | 1.653 | 1.893−23,48% | 1.983−16,89% | 1.653−28,1% | 2.182−5,21% |
| 2023 | 2.365,25 | −23,07% | 2.474 | 2.299 | 2.474−26,78% | 2.386−27,72% | 2.299−22,38% | 2.302−13,33% |
| 2022 | 3.074,5 | −6,17% | 3.379 | 2.656 | 3.379+39,86% | 3.301−15,94% | 2.962−10,51% | 2.656−23,1% |
| 2021 | 3.276,75 | +16,44% | 3.927 | 2.416 | 2.416−13,12% | 3.927+81,72% | 3.310−1,61% | 3.454+17,08% |
| 2020 | 2.814 | −15,73% | 3.364 | 2.161 | 2.781−11,66% | 2.161−37,4% | 3.364+1,97% | 2.950−14,69% |
| 2019 | 3.339,25 | +4,16% | 3.458 | 3.148 | 3.148−4,92% | 3.452+4,45% | 3.299+12,17% | 3.458+5,85% |
| 2018 | 3.206 | −8,4% | 3.311 | 2.941 | 3.311−5,45% | 3.305−13,32% | 2.941−6,46% | 3.267−7,74% |
| 2017 | 3.500 | +7,31% | 3.813 | 3.144 | 3.502+13,81% | 3.813+10,27% | 3.144+2,95% | 3.541+2,43% |
| 2016 | 3.261,5 | +18,86% | 3.458 | 3.054 | 3.077+27,36% | 3.458+21,42% | 3.054+15,42% | 3.457+12,75% |
| 2015 | 2.744 | +13,74% | 3.066 | 2.416 | 2.416+11,03% | 2.848+11,69% | 2.646+9,02% | 3.066+22,79% |
| 2014 | 2.412,5 | · | 2.550 | 2.176 | 2.176 | 2.550 | 2.427 | 2.497 |
13 năm số liệu, đơn vị Căn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.