Litva
Litva kỳ Q1-2026 đạt 8.316 Căn, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2023 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà đã qua sử dụng | |||||||||||
| Litva | 8.316 | 9.712 | 10.127 | 9.710 | 9.152 | 8.782 | 8.665 | 7.766 | 6.240 | 6.893 | |
| Slovenia | 2.512 | 2.583 | 2.515 | 2.781 | 2.455 | 2.182 | 1.653 | 1.983 | 1.893 | 2.302 |
Litva theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8.316 | −14,05% | 8.316 | 8.316 | 8.316−9,13% | · | · | · |
| 2025 | 9.675,25 | +23,04% | 10.127 | 9.152 | 9.152+46,67% | 9.710+25,03% | 10.127+16,87% | 9.712+10,59% |
| 2024 | 7.863,25 | +9,23% | 8.782 | 6.240 | 6.240−6,04% | 7.766+0,95% | 8.665+14,5% | 8.782+27,4% |
| 2023 | 7.198,75 | · | 7.693 | 6.641 | 6.641 | 7.693 | 7.568 | 6.893 |
4 năm số liệu, đơn vị Căn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.