Bulgaria
Bulgaria kỳ Q1-2026 đạt 5.181 Căn, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2017 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà xây mới | |||||||||||
| Bulgaria | 5.181 | 6.608 | 7.628 | 7.554 | 6.022 | 7.055 | 6.877 | 7.255 | 5.545 | 7.260 | |
| Croatia | 833 | 1.155 | 1.200 | 1.259 | 1.698 | 1.224 | 1.350 | 1.268 | 1.259 | 1.311 |
Bulgaria theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5.181 | −25,49% | 5.181 | 5.181 | 5.181−13,97% | · | · | · |
| 2025 | 6.953 | +4,04% | 7.628 | 6.022 | 6.022+8,6% | 7.554+4,12% | 7.628+10,92% | 6.608−6,34% |
| 2024 | 6.683 | +12,75% | 7.255 | 5.545 | 5.545+17,9% | 7.255+20,36% | 6.877+20,27% | 7.055−2,82% |
| 2023 | 5.927,25 | −13,26% | 7.260 | 4.703 | 4.703−15,38% | 6.028−23,61% | 5.718−16,59% | 7.260+3,29% |
| 2022 | 6.833,25 | +8,31% | 7.891 | 5.558 | 5.558+25,29% | 7.891+21,93% | 6.855+5,28% | 7.029−10,08% |
| 2021 | 6.309 | +29,67% | 7.817 | 4.436 | 4.436+18,99% | 6.472+41,74% | 6.511+24,76% | 7.817+31,4% |
| 2020 | 4.865,5 | +1,3% | 5.949 | 3.728 | 3.728+9,91% | 4.566−4,1% | 5.219+9,12% | 5.949−5,23% |
| 2019 | 4.803,25 | +10,42% | 6.277 | 3.392 | 3.392−4,85% | 4.761+7,79% | 4.783+6,64% | 6.277+27,25% |
| 2018 | 4.350 | +4,51% | 4.933 | 3.565 | 3.565+22,93% | 4.417+3,66% | 4.485+4,89% | 4.933−5,35% |
| 2017 | 4.162,25 | · | 5.212 | 2.900 | 2.900 | 4.261 | 4.276 | 5.212 |
10 năm số liệu, đơn vị Căn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.