Bỉ
Bỉ kỳ Q1-2026 đạt 34.685 Căn, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà đã qua sử dụng | |||||||||||
| Bỉ | 34.685 | 40.285 | 37.510 | 37.349 | 36.652 | 34.681 | 32.963 | 31.074 | 27.584 | 34.460 | |
| Ireland | 7.037 | 10.950 | 10.490 | 8.987 | 7.945 | 11.170 | 10.282 | 9.064 | 8.005 | 11.154 |
Bỉ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 34.685 | −8,6% | 34.685 | 34.685 | 34.685−5,37% | · | · | · |
| 2025 | 37.949 | +20,18% | 40.285 | 36.652 | 36.652+32,87% | 37.349+20,19% | 37.510+13,79% | 40.285+16,16% |
| 2024 | 31.575,5 | +1,43% | 34.681 | 27.584 | 27.584−4,04% | 31.074+1,23% | 32.963+7,66% | 34.681+0,64% |
| 2023 | 31.130 | −18,08% | 34.460 | 28.745 | 28.745−30,25% | 30.697−20,09% | 30.618−12,96% | 34.460−7,37% |
| 2022 | 38.000,5 | +1,76% | 41.209 | 35.178 | 41.209+17,01% | 38.414−2,77% | 35.178−9,38% | 37.201+3,84% |
| 2021 | 37.342,25 | +18,63% | 39.507 | 35.218 | 35.218+55,28% | 39.507+33,84% | 38.819+28,69% | 35.825−17,74% |
| 2020 | 31.479 | −17,66% | 43.553 | 22.681 | 22.681−28,67% | 29.517−16,52% | 30.165−13,31% | 43.553−14,54% |
| 2019 | 38.229,5 | +14,58% | 50.966 | 31.799 | 31.799+0,22% | 35.358+11,28% | 34.795+3,51% | 50.966+40,25% |
| 2018 | 33.364,25 | +5,22% | 36.339 | 31.729 | 31.729+3,14% | 31.773−3,5% | 33.616+12,31% | 36.339+9,41% |
| 2017 | 31.708,25 | +7,35% | 33.215 | 29.931 | 30.762+24,43% | 32.925+7,54% | 29.931−2,31% | 33.215+3,23% |
| 2016 | 29.538,5 | +18,83% | 32.176 | 24.723 | 24.723+18,37% | 30.617+27,24% | 30.638+24,94% | 32.176+7,41% |
| 2015 | 24.857,25 | −25,47% | 29.956 | 20.887 | 20.887−21,37% | 24.063−24,05% | 24.523−16,74% | 29.956−34,46% |
| 2014 | 33.351,75 | +12,84% | 45.707 | 26.565 | 26.565−7,02% | 31.681+3,78% | 29.454−2,52% | 45.707+58,09% |
| 2013 | 29.556,75 | −2,66% | 30.528 | 28.572 | 28.572+12,71% | 30.528−3,7% | 30.215−1,59% | 28.912−14,21% |
| 2012 | 30.364 | −2,83% | 33.701 | 25.351 | 25.351−11,1% | 31.700+0,36% | 30.704+0,41% | 33.701−1,8% |
| 2011 | 31.249,25 | +10,43% | 34.317 | 28.516 | 28.516+6,49% | 31.586+7,36% | 30.578+6,66% | 34.317+21,15% |
| 2010 | 28.299 | · | 29.421 | 26.779 | 26.779 | 29.421 | 28.670 | 28.326 |
17 năm số liệu, đơn vị Căn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.