Luxembourg
Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 83,53 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2014 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số số lượng giao dịch (2025=100) | |||||||||||
| Luxembourg | 83,53 | 81,11 | 100,94 | 139,36 | 78,6 | 118,06 | 82,39 | 74,52 | 62,42 | 57,2 | |
| Croatia | 62,84 | 86,62 | 88,76 | 115,99 | 108,64 | 100,41 | 105,66 | 111,46 | 99,62 | 108,77 |
Luxembourg theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 83,53 | −16,47% | 83,53 | 83,53 | 83,53+6,27% | · | · | · |
| 2025 | 100 | +18,56% | 139,36 | 78,6 | 78,6+25,92% | 139,36+87,01% | 100,94+22,51% | 81,11−31,3% |
| 2024 | 84,35 | +47,15% | 118,06 | 62,42 | 62,42+9,86% | 74,52+26,28% | 82,39+46,45% | 118,06+106,4% |
| 2023 | 57,32 | −43,29% | 59,01 | 56,26 | 56,82−50% | 59,01−44,66% | 56,26−40,96% | 57,2−35,55% |
| 2022 | 101,08 | −15,07% | 113,65 | 88,75 | 113,65−3,42% | 106,63−13,24% | 95,29−16,08% | 88,75−27,22% |
| 2021 | 119,02 | −0,82% | 122,9 | 113,55 | 117,68+11,16% | 122,9+24,33% | 113,55−9,49% | 121,95−18,61% |
| 2020 | 120,01 | −3,97% | 149,84 | 98,85 | 105,87−2,87% | 98,85−20,31% | 125,46−6,04% | 149,84+12,42% |
| 2019 | 124,96 | −5,06% | 133,52 | 109 | 109−8,37% | 124,04−4,7% | 133,52+10,43% | 133,29−14,82% |
| 2018 | 131,63 | +4,03% | 156,48 | 118,96 | 118,96+10,97% | 130,16−0,21% | 120,91+1,88% | 156,48+4,47% |
| 2017 | 126,53 | +11,66% | 149,79 | 107,2 | 107,2+4,2% | 130,44+20,93% | 118,68+3,61% | 149,79+17,05% |
| 2016 | 113,32 | +2,67% | 127,97 | 102,88 | 102,88+5,18% | 107,86−0,18% | 114,55+4,86% | 127,97+1,27% |
| 2015 | 110,37 | −1,75% | 126,36 | 97,81 | 97,81+0,25% | 108,05−2,36% | 109,24+9,72% | 126,36−10,72% |
| 2014 | 112,33 | · | 141,54 | 97,57 | 97,57 | 110,66 | 99,56 | 141,54 |
13 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.