Áo
Áo kỳ Q1-2026 đạt 90,13 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số số lượng giao dịch (2025=100) | |||||||||||
| Áo | 90,13 | 113,19 | 100,58 | 97,91 | 88,32 | 94,15 | 84,09 | 85,97 | 65,42 | 79,87 | |
| Phần Lan | 80,21 | 101,73 | 104,12 | 103,18 | 90,96 | 97,3 | 99,13 | 93,35 | 77,17 | 105,83 |
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 90,13 | −9,87% | 90,13 | 90,13 | 90,13+2,05% | · | · | · |
| 2025 | 100 | +21,35% | 113,19 | 88,32 | 88,32+35% | 97,91+13,89% | 100,58+19,61% | 113,19+20,22% |
| 2024 | 82,41 | +10,47% | 94,15 | 65,42 | 65,42−8,43% | 85,97+15,04% | 84,09+16,21% | 94,15+17,88% |
| 2023 | 74,6 | −27,21% | 79,87 | 71,44 | 71,44−35,48% | 74,73−35,24% | 72,36−23,36% | 79,87−10,69% |
| 2022 | 102,49 | −16,84% | 115,39 | 89,43 | 110,72−7,84% | 115,39−9,63% | 94,42−19,06% | 89,43−30,4% |
| 2021 | 123,25 | +5,71% | 128,5 | 116,65 | 120,14+23,63% | 127,69+22,51% | 116,65−6,48% | 128,5−8,35% |
| 2020 | 116,59 | +5,1% | 140,2 | 97,18 | 97,18+1,75% | 104,23−6,55% | 124,73+12,34% | 140,2+11,61% |
| 2019 | 110,93 | +10,23% | 125,62 | 95,51 | 95,51+4,58% | 111,54+11,08% | 111,03+13,63% | 125,62+11,11% |
| 2018 | 100,63 | +1,37% | 113,06 | 91,33 | 91,33+0,61% | 100,41−0,91% | 97,71+1,41% | 113,06+4,11% |
| 2017 | 99,27 | +5,15% | 108,6 | 90,78 | 90,78+11,32% | 101,33+2,11% | 96,35+4,9% | 108,6+3,45% |
| 2016 | 94,41 | −5,82% | 104,98 | 81,55 | 81,55−1,37% | 99,24−1,33% | 91,85−5,3% | 104,98−13,04% |
| 2015 | 100,24 | · | 120,72 | 82,68 | 82,68 | 100,58 | 96,99 | 120,72 |
12 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.