Hà Lan
Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 61.075 Căn, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số căn giao dịch | |||||||||||
| Hà Lan | 61.075 | 75.295 | 68.450 | 63.709 | 57.813 | 68.663 | 60.872 | 54.219 | 49.238 | 56.739 | |
| Bỉ | 34.685 | 40.285 | 37.510 | 37.349 | 36.652 | 34.681 | 32.963 | 31.074 | 27.584 | 34.460 |
Hà Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 61.075 | −7,9% | 61.075 | 61.075 | 61.075+5,64% | · | · | · |
| 2025 | 66.316,75 | +13,85% | 75.295 | 57.813 | 57.813+17,42% | 63.709+17,5% | 68.450+12,45% | 75.295+9,66% |
| 2024 | 58.248 | +16,98% | 68.663 | 49.238 | 49.238+12,47% | 54.219+13,35% | 60.872+19,76% | 68.663+21,02% |
| 2023 | 49.793,75 | −8,69% | 56.739 | 43.777 | 43.777−13,81% | 47.832−12,89% | 50.827−8,85% | 56.739+0,13% |
| 2022 | 54.533,25 | −16,17% | 56.667 | 50.791 | 50.791−30,84% | 54.911−10,77% | 55.764−9,76% | 56.667−10,66% |
| 2021 | 65.048,75 | −2,85% | 73.437 | 61.536 | 73.437+26,44% | 61.536−2,19% | 61.793−10,85% | 63.429−18,17% |
| 2020 | 66.954,75 | +10,02% | 77.516 | 58.082 | 58.082+9,22% | 62.911+6,97% | 69.310+7,05% | 77.516+16,21% |
| 2019 | 60.859,25 | −1,29% | 66.701 | 53.177 | 53.177−8,72% | 58.811−1,98% | 64.748+2,65% | 66.701+2,16% |
| 2018 | 61.654,75 | −9,68% | 65.291 | 58.256 | 58.256−7,08% | 59.998−8,96% | 63.074−7,4% | 65.291−14,48% |
| 2017 | 68.265,25 | +12,59% | 76.349 | 62.698 | 62.698+29,37% | 65.902+15,31% | 68.112+1,27% | 76.349+9,61% |
| 2016 | 60.632 | +18,49% | 69.653 | 48.465 | 48.465+22,52% | 57.154+20,65% | 67.256+18,08% | 69.653+14,58% |
| 2015 | 51.168,5 | · | 60.788 | 39.556 | 39.556 | 47.372 | 56.958 | 60.788 |
12 năm số liệu, đơn vị Căn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.