Áo
Áo kỳ Q1-2026 đạt 10.318 Căn, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà đã qua sử dụng | |||||||||||
| Áo | 10.318 | 12.944 | 11.350 | 11.046 | 9.935 | 10.916 | 9.634 | 9.790 | 7.571 | 9.271 | |
| Phần Lan | 13.788 | 17.182 | 17.829 | 17.586 | 15.541 | 16.230 | 16.620 | 15.521 | 12.822 | 16.764 |
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10.318 | −8,84% | 10.318 | 10.318 | 10.318+3,86% | · | · | · |
| 2025 | 11.318,75 | +19,42% | 12.944 | 9.935 | 9.935+31,22% | 11.046+12,83% | 11.350+17,81% | 12.944+18,58% |
| 2024 | 9.477,75 | +11,87% | 10.916 | 7.571 | 7.571−4,59% | 9.790+16,08% | 9.634+16,82% | 10.916+17,74% |
| 2023 | 8.471,75 | −18,78% | 9.271 | 7.935 | 7.935−26,06% | 8.434−25,75% | 8.247−15,76% | 9.271−5,79% |
| 2022 | 10.430,25 | −12,14% | 11.359 | 9.790 | 10.731−6,27% | 11.359−5,96% | 9.790−10,58% | 9.841−24,37% |
| 2021 | 11.872 | +4,95% | 13.012 | 10.948 | 11.449+20,36% | 12.079+20,92% | 10.948−10,35% | 13.012−3,88% |
| 2020 | 11.312,5 | +1,69% | 13.537 | 9.512 | 9.512−1,86% | 9.989−9,94% | 12.212+10,45% | 13.537+6,94% |
| 2019 | 11.124,75 | +4,47% | 12.658 | 9.692 | 9.692+0,6% | 11.092+6,02% | 11.057+5,66% | 12.658+5,19% |
| 2018 | 10.648,75 | +0,79% | 12.034 | 9.634 | 9.634+0,14% | 10.462−3,56% | 10.465+2,05% | 12.034+4,32% |
| 2017 | 10.565 | +4,45% | 11.536 | 9.621 | 9.621+11,91% | 10.848+2,1% | 10.255+4,14% | 11.536+1,28% |
| 2016 | 10.114,75 | −8,01% | 11.390 | 8.597 | 8.597−0,77% | 10.625−2,67% | 9.847−8,61% | 11.390−16,4% |
| 2015 | 10.995 | · | 13.625 | 8.664 | 8.664 | 10.916 | 10.775 | 13.625 |
12 năm số liệu, đơn vị Căn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.