Hà Lan
Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 92,1 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số số lượng giao dịch (2025=100) | |||||||||||
| Hà Lan | 92,1 | 113,54 | 103,22 | 96,07 | 87,18 | 103,54 | 91,79 | 81,76 | 74,25 | 85,56 | |
| Bỉ | 91,4 | 106,16 | 98,84 | 98,42 | 96,58 | 91,39 | 86,86 | 81,88 | 72,69 | 90,81 |
Hà Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 92,1 | −7,9% | 92,1 | 92,1 | 92,1+5,64% | · | · | · |
| 2025 | 100 | +13,85% | 113,54 | 87,18 | 87,18+17,41% | 96,07+17,5% | 103,22+12,45% | 113,54+9,66% |
| 2024 | 87,84 | +16,98% | 103,54 | 74,25 | 74,25+12,48% | 81,76+13,35% | 91,79+19,77% | 103,54+21,01% |
| 2023 | 75,09 | −8,69% | 85,56 | 66,01 | 66,01−13,81% | 72,13−12,89% | 76,64−8,86% | 85,56+0,13% |
| 2022 | 82,23 | −16,17% | 85,45 | 76,59 | 76,59−30,84% | 82,8−10,77% | 84,09−9,76% | 85,45−10,66% |
| 2021 | 98,09 | −2,84% | 110,74 | 92,79 | 110,74+26,44% | 92,79−2,18% | 93,18−10,84% | 95,65−18,17% |
| 2020 | 100,96 | +10,01% | 116,89 | 87,58 | 87,58+9,22% | 94,86+6,97% | 104,51+7,05% | 116,89+16,22% |
| 2019 | 91,77 | −1,29% | 100,58 | 80,19 | 80,19−8,72% | 88,68−1,98% | 97,63+2,65% | 100,58+2,16% |
| 2018 | 92,97 | −9,68% | 98,45 | 87,85 | 87,85−7,08% | 90,47−8,96% | 95,11−7,4% | 98,45−14,49% |
| 2017 | 102,94 | +12,59% | 115,13 | 94,54 | 94,54+29,37% | 99,37+15,31% | 102,71+1,27% | 115,13+9,62% |
| 2016 | 91,43 | +18,49% | 105,03 | 73,08 | 73,08+22,51% | 86,18+20,65% | 101,42+18,08% | 105,03+14,59% |
| 2015 | 77,16 | · | 91,66 | 59,65 | 59,65 | 71,43 | 85,89 | 91,66 |
12 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.