Đơn hàng tồn đọng
Đơn hàng tồn đọng kỳ 06-2026 đạt 54,9 Điểm, theo Institute for Supply Management (ISM). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PMI ISM Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 05-2025 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Institute for Supply Management (ISM)
Chỉ tiêu này trong bảng PMI ISM Mỹ
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PMI dịch vụ (ISM) | 54 | 54,5 | 53,6 | 54 | 56,1 | 53,8 | 53,8 | 52,4 | 52 | 50,3 | |
| Đơn hàng tồn đọng | 54,9 | 51,3 | 53 | 53,6 | 55,9 | 44 | 42,6 | 49,1 | 40,8 | 47,3 | |
| Đơn hàng xuất khẩu mới | 50,4 | 50 | 52,1 | 50,7 | 57,2 | 45 | 54,2 | 48,7 | 47,8 | 46,5 |
Đơn hàng tồn đọng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 52,12 | +19,02% | 55,9 | 44 | 44 | 55,9 | 53,6 | 53 | 51,3+18,2% | 54,9+29,48% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 43,79 | · | 49,1 | 40,4 | · | · | · | · | 43,4 | 42,4 | 44,3 | 40,4 | 47,3 | 40,8 | 49,1 | 42,6 |
2 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PMI ISM Mỹ.