PMI sản xuất (ISM)
PMI sản xuất (ISM) kỳ 06-2026 đạt 53,3 Điểm, theo Institute for Supply Management (ISM). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PMI ISM Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2020 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Institute for Supply Management (ISM)
Chỉ tiêu này trong bảng PMI ISM Mỹ
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PMI sản xuất (ISM)10 | 53,3 | 54 | 52,7 | 52,7 | 52,4 | 52,6 | 47,9 | 48 | 48,8 | 48,9 | |
| Đơn hàng mới | 56 | 56,8 | 54,1 | 53,5 | 55,8 | 57,1 | 47,4 | 47,3 | 48,7 | 48,9 | |
| Sản xuất | 52,2 | 54,3 | 53,4 | 55,1 | 53,5 | 55,9 | 50,7 | 51,1 | 48,7 | 51 |
PMI sản xuất (ISM) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 52,95 | +8,23% | 54 | 52,4 | 52,6+3,34% | 52,4+4,8% | 52,7+7,77% | 52,7+7,99% | 54+11,11% | 53,3+8,78% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 48,93 | +1,35% | 50,9 | 47,9 | 50,9+3,67% | 50+4,6% | 48,9−2,78% | 48,8+0% | 48,6+0,21% | 49+1,45% | 48,4+2,98% | 48,9+2,95% | 48,9+2,95% | 48,8+4,05% | 48−0,83% | 47,9−2,64% |
| 2024 | 48,28 | +2,55% | 50,3 | 46,9 | 49,1+3,59% | 47,8+0,21% | 50,3+8,64% | 48,8+3,61% | 48,5+3,41% | 48,3+5% | 47+1,29% | 47,5−0,21% | 47,5−3,06% | 46,9+0,43% | 48,4+3,64% | 49,2+4,46% |
| 2023 | 47,07 | −12,06% | 49 | 46 | 47,4−17,71% | 47,7−18,6% | 46,3−18,91% | 47,1−15,74% | 46,9−16,4% | 46−13,37% | 46,4−11,95% | 47,6−10,02% | 49−3,92% | 46,7−6,6% | 46,7−4,69% | 47,1−2,69% |
| 2022 | 53,53 | −11,73% | 58,6 | 48,4 | 57,6−1,87% | 58,6−3,62% | 57,1−11,75% | 55,9−7,91% | 56,1−8,33% | 53,1−12,38% | 52,7−11,43% | 52,9−11,69% | 51−16,53% | 50−17,76% | 49−19,8% | 48,4−17,55% |
| 2021 | 60,65 | +15,54% | 64,7 | 58,7 | 58,7+15,32% | 60,8+21,36% | 64,7+31,77% | 60,7+46,27% | 61,2+42% | 60,6+15,21% | 59,5+9,78% | 59,9+6,96% | 61,1+10,29% | 60,8+3,4% | 61,1+5,89% | 58,7−2,98% |
| 2020 | 52,49 | · | 60,5 | 41,5 | 50,9 | 50,1 | 49,1 | 41,5 | 43,1 | 52,6 | 54,2 | 56 | 55,4 | 58,8 | 57,7 | 60,5 |
7 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PMI ISM Mỹ.