Chỉ số vận tải kho bãi (YoY)
Chỉ số giá dịch vụ vận tải, kho bãi của Việt Nam tính theo mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước (YoY).
Cách đo YoY loại bỏ yếu tố mùa vụ, làm rõ xu hướng lạm phát dịch vụ logistics và áp lực chi phí vận chuyển, lưu kho.
Dữ liệu do Cục Thống kê (NSO) tổng hợp, được Dữ Liệu Kinh Tế trình bày bằng biểu đồ trực quan. Theo dõi giá vận tải, kho bãi (YoY) tại Việt Nam trên Dữ Liệu Kinh Tế.
| Chỉ tiêu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số chung5 | 116,11 | 115,49 | 157,39 | 123,4 | 113,35 | 109,17 | 109,41 | 112,44 | 8,17 | 3,08 | 0,76 | -1,78 | 3,09 | -2,78 | -5 | -6,08 | -7,74 | -1,91 | 1,21 | 2,57 | 3,61 | 4,32 | 4,68 | 3,28 | 2,22 | 2,9 | 2,63 | 0,85 | -0,75 | -2,23 | -2,35 | -1,75 | -4,36 | -3,94 | -3,32 | -1,39 | 2,66 | 3,87 | 3,43 | 2,56 | 4,22 | 6,45 | 7,03 | 8,58 | 10,76 | 13,44 | 18,71 | 21,23 | 22,25 | 11,47 | |||||
| Dịch vụ vận tải đường sắt, đường bộ3 | 101,96 | 101,11 | 101,81 | 100,63 | 107,79 | 102,4 | 108,38 | 110,21 | 8,63 | 2,92 | 1,59 | 0,38 | 0,36 | -0,34 | 0,27 | 0,24 | 0,29 | 1,45 | 1,34 | 1,71 | 2,2 | 2,47 | 2,8 | 2,06 | 1,27 | 1,48 | 1,73 | -1,74 | -1,86 | -3,24 | -3,41 | -1,2 | -6,64 | -7,53 | -6,67 | -3,18 | 3,77 | 6,65 | 6,13 | 3,97 | 6,3 | 8,97 | 9,17 | 10,86 | 8,41 | 9,88 | 14,04 | ||||||||
| Vận tải đường sắt | 108,06 | 115,37 | 106,02 | 111,56 | 128,56 | 116,95 | 112,64 | 110,99 | 7,04 | 6,73 | 2,49 | 3,35 | 0,29 | -5,48 | -4,71 | -8,3 | -7,31 | 2,15 | 4,23 | 0,72 | 1,31 | 0,03 | 3,19 | 4,34 | -4,59 | -2,21 | -3,62 | -13,66 | -7,92 | -6,2 | -5,28 | 3,65 | -4,24 | -9,97 | -13,15 | -8,76 | -3,43 | 2,84 | 1,08 | 5,24 | 6,29 | 6,67 | 9,56 | 11,43 | 7,98 | 16,28 | 38,12 | 26,71 | 18,75 | 3,11 | |||||
| Vận tải xe buýt | 101,75 | 100,34 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vận tải đường bộ khác | 101,22 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Dịch vụ vận tải đường thủy2 | 101,84 | 103,72 | 105,65 | 106,94 | 108,56 | 108,37 | 105,43 | 105,96 | 10,59 | 15,21 | 14,69 | 12,14 | 6,65 | -0,55 | -0,46 | -0,02 | 0,17 | 0,75 | 0,96 | 0,8 | 1,39 | 1,34 | 3,85 | 3,66 | 1,67 | 0,35 | -0,13 | 0,33 | -2,01 | -5,92 | -5,61 | -6,36 | -6,38 | -2,3 | -1,81 | -1,17 | 2,33 | 1,98 | 1,24 | 1,74 | 1,48 | 2,24 | 2,87 | 3,64 | 5,87 | 7,94 | 9,74 | 19,12 | 18,11 | 11,49 | |||||
| Dịch vụ vận tải đường ven biển và viễn dương | 102,01 | 104,86 | 108,11 | 110,58 | 110,23 | 111,69 | 104,79 | 104,88 | 10,8 | 17,89 | 17,42 | 14,97 | 7,56 | -0,94 | -1,04 | -0,32 | 0,05 | 0,41 | 1,11 | 0,77 | 1,55 | 1,3 | 5,98 | 5,64 | 2,47 | 0,25 | -0,24 | 0,44 | -2,29 | -7,12 | -7,32 | -8,29 | 0,44 | 2,37 | 3,11 | 21,19 | 21,16 | 11,3 | |||||||||||||||||
| Dịch vụ vận tải đường thủy nội địa | 101,4 | 101,49 | 101,25 | 100,5 | 106,53 | 103,14 | 107,58 | 108,82 | 5,97 | 1,96 | 1,42 | 0,74 | 0,89 | 0,08 | 0,46 | 0,46 | 0,35 | 1,27 | 0,72 | 0,83 | 1,13 | 1,41 | 0,56 | 0,6 | 0,42 | 0,61 | 0,13 | -0,07 | -0,69 | -0,9 | 1,6 | 1,78 | 4,2 | 5,04 | 6,01 | 17,71 | 16,07 | 11,6 | |||||||||||||||||
| Dịch vụ vận tải đường hàng không | 197,62 | 185,44 | 390,68 | 219,11 | 163,75 | 146,8 | 146,14 | 166,43 | 25,23 | 9,14 | -4,29 | -10,46 | 23,65 | -18,12 | -33,6 | -39,48 | -46,73 | -21,35 | 0,91 | 10,31 | 16,86 | 21,35 | 18,53 | 11,01 | 3,48 | 9,28 | 6,6 | 2,69 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,01 | 0 | 0 | 1,35 | 3,99 | 4,19 | 4,3 | 23,48 | 38,48 | 46,64 | 22,44 | 7,48 | 1,42 | |||||
| Dịch vụ kho bãi và các dịch vụ liên quan đến hỗ trợ vận tải2 | 103,99 | 103,05 | 101,39 | 99,31 | 100,3 | 99,42 | 100,75 | 100,97 | 0,97 | 0,5 | 0,4 | 0,09 | 1,13 | 0,11 | 0,81 | 0,93 | 0,57 | 1,8 | 1,14 | 1,12 | 1,06 | 1,18 | 2,21 | 1,7 | 1,27 | 1,58 | 2,26 | 2,11 | 3,61 | 3,73 | 3,06 | 2,61 | 1,72 | 1,3 | 1,32 | 1,1 | 1,64 | 1,52 | 1,52 | 3,72 | 6,11 | 8,5 | 10,83 | 14,85 | 9,59 | 7,81 | 13,81 | ||||||||
| Dịch vụ liên quan đến hoạt động hỗ trợ vận tải | 104,26 | 103,26 | 101,45 | 99,14 | 100,44 | 99,24 | 100,75 | 101,01 | 1 | 0,44 | 0,38 | 0,06 | 1,17 | 0,13 | 0,91 | 1,04 | 0,63 | 1,81 | 0,95 | 0,93 | 0,88 | 1,09 | 1,97 | 1,3 | 0,96 | 0,96 | 1,94 | 1,77 | 3,55 | 4,29 | 3,47 | 2,94 | |||||||||||||||||||||||
| Dịch vụ bốc xếp hàng hóa | 101,13 | 104,67 | 105,27 | 105,18 | 100,94 | 105,43 | 102,49 | 101,66 | 1,8 | 0,94 | 0,53 | 0,28 | 0,26 | -0,37 | 0,54 | 1,4 | 1,4 | 1,84 | 0,7 | 0,09 | -0,03 | 0,09 | 1,7 | 1,41 | 2,16 | 2,25 | 3,19 | 3,32 | 3,76 | 4,16 | 3,22 | 2,81 | |||||||||||||||||||||||
| Dịch vụ bưu chính và chuyển phát1 | 111,06 | 108,1 | 102,19 | 100,41 | 100,82 | 101,88 | 102,66 | 102,67 | 1,06 | 0,82 | 0,68 | 0,66 | 0,63 | 0,51 | 0,48 | 0,52 | 0,63 | 0,89 | 3,29 | 4,59 | 4,56 | 6,76 | 2,58 | 2,39 | -0,52 | -0,36 | -0,45 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Vận tải đường bộ và xe buýt | 101,69 | 100,25 | 106,85 | 101,73 | 108,07 | 110 | 8,64 | 2,76 | 1,5 | 0,36 | 0,47 | 0,14 | 0,68 | 0,55 | 0,57 | 1,39 | 1,26 | 1,67 | 2,15 | 2,47 | 2,79 | 2 | 1,05 | 1,2 | 1,41 | -1,08 | -1,43 | -2,98 | -3,27 | -1,7 | -6,87 | -7,29 | -6 | -2,65 | 4,52 | 7,28 | 6,59 | 3,75 | 6,2 | 9,2 | 9,09 | 10,91 | 8,56 | 9,25 | 11,87 | 21,13 | 23,42 | 11,21 |
Hiểu về chỉ số vận tải kho bãi (YoY)
Bảng này cung cấp góc nhìn về mức độ thay đổi giá dịch vụ vận tải và kho bãi giữa quý hiện tại so với cùng kỳ năm trước, giúp triệt tiêu các yếu tố biến động mang tính mùa vụ trong năm. Phạm vi bao gồm toàn bộ các hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa và dịch vụ kho bãi bổ trợ trên phạm vi toàn quốc.
Các dòng trong bảng đi từ chỉ số chung của toàn ngành vận tải kho bãi phân rã thành các dịch vụ chuyên biệt như vận tải đường sắt, đường bộ, hàng đường thủy, hàng không và dịch vụ bưu chính. Người đọc nên so sánh các dòng thành phần với chỉ số tổng để tìm ra động lực chính dẫn dắt đà tăng hoặc giảm giá cước.
Khi phân tích, việc đối chiếu với cùng kỳ năm trước là cách hiệu quả để đánh giá xu hướng giá cước trong bối cảnh chu kỳ kinh tế dài hơn. Tuy nhiên, cần chú ý các biến động bất thường về chính sách phí hoặc giá nhiên liệu đột biến xuất hiện ở cùng kỳ năm gốc có thể làm lệch hướng đánh giá.
Câu hỏi thường gặp
- So sánh với cùng kỳ năm trước khác gì so với việc so sánh với quý liền trước?
- Cách so sánh này giúp loại bỏ hoàn toàn các yếu tố biến động theo mùa vụ trong năm.
- Các dòng chi tiết trong bảng có cộng dồn thành chỉ số tổng quát không?
- Không, các dòng được tính toán theo quyền số trọng lượng kinh tế của từng loại hình dịch vụ vận tải.
- Vì sao chỉ số này quan trọng khi phân tích chi phí chung của nền kinh tế?
- Vận tải là cấu phần chi phí cốt lõi ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành lưu thông hàng hóa.





