Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Singapore
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Singapore kỳ 05-2026 đạt 1,1 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Singapore | 1,1 | 0,92 | 0,88 | 0,74 | 0,84 | 0,83 | 1,66 | 0,8 | 0,98 | 0,88 | |
| Bỉ | 0,82 | 0,65 | 0,92 | 0,84 | 0,89 | 0,64 | 0,69 | 0,89 | 0,73 | 1,03 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Singapore theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,9 | −0,23 đ% | 1,1 | 0,74 | 0,84−0,56 đ% | 0,74−0,6 đ% | 0,88+0,02 đ% | 0,92−0,38 đ% | 1,1−0,03 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,12 | −0,21 đ% | 1,66 | 0,8 | 1,4+0,11 đ% | 1,34−0,06 đ% | 0,86−0,45 đ% | 1,3−0,22 đ% | 1,14−0,15 đ% | 1,11−0,5 đ% | 1,16−0,55 đ% | 0,88−0,29 đ% | 0,98−0,03 đ% | 0,8−0,32 đ% | 1,66+0,43 đ% | 0,83−0,44 đ% |
| 2024 | 1,33 | +0 đ% | 1,71 | 1,01 | 1,29+0,06 đ% | 1,4+0,19 đ% | 1,31−0,02 đ% | 1,52−0,18 đ% | 1,28+0,06 đ% | 1,62+0,25 đ% | 1,71+0,41 đ% | 1,17−0,62 đ% | 1,01−0,23 đ% | 1,12−0,25 đ% | 1,24+0,03 đ% | 1,27+0,34 đ% |
| 2023 | 1,32 | +0,35 đ% | 1,79 | 0,93 | 1,23+0,25 đ% | 1,21+0,41 đ% | 1,33+0,03 đ% | 1,69+0,69 đ% | 1,22+0,32 đ% | 1,36+0,44 đ% | 1,3+0,47 đ% | 1,79+0,84 đ% | 1,24+0,4 đ% | 1,37+0,22 đ% | 1,21+0,27 đ% | 0,93−0,09 đ% |
| 2022 | 0,97 | −0,08 đ% | 1,3 | 0,8 | 0,98−0,15 đ% | 0,8−0,12 đ% | 1,3+0,06 đ% | 1,01−0,11 đ% | 0,9−0,19 đ% | 0,92−0,15 đ% | 0,83−0,22 đ% | 0,95+0,06 đ% | 0,84−0,38 đ% | 1,15+0,16 đ% | 0,94−0,01 đ% | 1,02+0,12 đ% |
| 2021 | 1,05 | −0,3 đ% | 1,24 | 0,89 | 1,14−0,15 đ% | 0,92−0,17 đ% | 1,24−0,02 đ% | 1,11−1,02 đ% | 1,1−0,97 đ% | 1,07−0,25 đ% | 1,05−0,62 đ% | 0,89−0,08 đ% | 1,23+0,18 đ% | 0,99−0,04 đ% | 0,95+0,01 đ% | 0,9−0,44 đ% |
| 2020 | 1,35 | +0,29 đ% | 2,13 | 0,94 | 1,28+0,21 đ% | 1,09+0,12 đ% | 1,26+0,15 đ% | 2,13+1,03 đ% | 2,07+1,04 đ% | 1,32+0,05 đ% | 1,67+0,44 đ% | 0,97+0,04 đ% | 1,05+0,05 đ% | 1,03+0,09 đ% | 0,94−0,01 đ% | 1,33+0,26 đ% |
| 2019 | 1,06 | +0,01 đ% | 1,27 | 0,93 | 1,08+0,19 đ% | 0,97+0,06 đ% | 1,11−0,01 đ% | 1,11−0,04 đ% | 1,03−0,13 đ% | 1,27+0,19 đ% | 1,23+0,01 đ% | 0,93−0,03 đ% | 1−0,14 đ% | 0,95−0,08 đ% | 0,95+0,01 đ% | 1,08+0,12 đ% |
| 2018 | 1,04 | +0,22 đ% | 1,22 | 0,89 | 0,89+0,23 đ% | 0,91+0,2 đ% | 1,12+0,19 đ% | 1,14+0,28 đ% | 1,16+0,3 đ% | 1,08+0,21 đ% | 1,22+0,32 đ% | 0,96+0,11 đ% | 1,14+0,22 đ% | 1,03+0,15 đ% | 0,93+0,17 đ% | 0,95+0,23 đ% |
| 2017 | 0,83 | +0,01 đ% | 0,93 | 0,65 | 0,65−0,12 đ% | 0,72−0,01 đ% | 0,93−0,05 đ% | 0,86+0,02 đ% | 0,86−0,14 đ% | 0,87−0,1 đ% | 0,9+0,11 đ% | 0,84+0,07 đ% | 0,91+0,03 đ% | 0,87+0,23 đ% | 0,76+0,01 đ% | 0,72+0,08 đ% |
| 2016 | 0,82 | +0 đ% | 1,01 | 0,64 | 0,77+0,07 đ% | 0,73+0 đ% | 0,98+0,28 đ% | 0,85−0,2 đ% | 1,01+0,27 đ% | 0,97+0,18 đ% | 0,79−0,08 đ% | 0,78−0,03 đ% | 0,88+0,01 đ% | 0,64−0,25 đ% | 0,75−0,06 đ% | 0,65−0,15 đ% |
| 2015 | 0,81 | +0,11 đ% | 1,05 | 0,69 | 0,7+0,07 đ% | 0,73+0,08 đ% | 0,69+0,06 đ% | 1,05+0,3 đ% | 0,74+0,04 đ% | 0,79+0,01 đ% | 0,87+0,14 đ% | 0,81−0,03 đ% | 0,87+0,13 đ% | 0,89+0,2 đ% | 0,81+0,23 đ% | 0,8+0,13 đ% |
| 2014 | 0,7 | −0,09 đ% | 0,84 | 0,58 | 0,63−0,2 đ% | 0,65−0,14 đ% | 0,64−0,15 đ% | 0,74−0,11 đ% | 0,7−0,1 đ% | 0,78−0 đ% | 0,73−0,17 đ% | 0,84+0,09 đ% | 0,74−0,06 đ% | 0,69−0,08 đ% | 0,58−0,13 đ% | 0,67−0,01 đ% |
| 2013 | 0,79 | −0,1 đ% | 0,9 | 0,68 | 0,84+0,09 đ% | 0,79−0,17 đ% | 0,78−0,23 đ% | 0,85−0,05 đ% | 0,8−0,08 đ% | 0,78−0,07 đ% | 0,9+0,09 đ% | 0,75−0,16 đ% | 0,8−0,06 đ% | 0,76−0,23 đ% | 0,71−0,18 đ% | 0,68−0,15 đ% |
| 2012 | 0,89 | +0,02 đ% | 1,02 | 0,75 | 0,75−0,17 đ% | 0,96−0,02 đ% | 1,02+0,21 đ% | 0,9+0,01 đ% | 0,88−0,04 đ% | 0,86+0,01 đ% | 0,81−0,08 đ% | 0,92−0,05 đ% | 0,86+0,04 đ% | 1+0,17 đ% | 0,89+0,09 đ% | 0,83+0,08 đ% |
| 2011 | 0,87 | −0,04 đ% | 0,97 | 0,75 | 0,92−0,03 đ% | 0,97+0,18 đ% | 0,81−0,03 đ% | 0,89−0,02 đ% | 0,93−0,06 đ% | 0,85+0,05 đ% | 0,89−0,03 đ% | 0,96+0,16 đ% | 0,82−0,22 đ% | 0,83−0,19 đ% | 0,8−0,21 đ% | 0,75−0,09 đ% |
| 2010 | 0,91 | · | 1,04 | 0,79 | 0,95 | 0,79 | 0,84 | 0,91 | 0,99 | 0,8 | 0,91 | 0,8 | 1,04 | 1,02 | 1,01 | 0,85 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.