Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Malaysia
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Malaysia kỳ 05-2026 đạt 2,54 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Malaysia | 2,54 | 2,08 | 2,28 | 2,4 | 1,97 | 2,03 | 1,92 | 1,75 | 1,77 | 1,68 | |
| Singapore | 1,1 | 0,92 | 0,88 | 0,74 | 0,84 | 0,83 | 1,66 | 0,8 | 0,98 | 0,88 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Malaysia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,26 | +0,5 đ% | 2,54 | 1,97 | 1,97+0,52 đ% | 2,4+0,9 đ% | 2,28+0,64 đ% | 2,08+0,37 đ% | 2,54+0,71 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,75 | +0,16 đ% | 2,03 | 1,45 | 1,45+0,06 đ% | 1,5+0,04 đ% | 1,64+0,05 đ% | 1,71+0,2 đ% | 1,82+0,26 đ% | 1,97+0,44 đ% | 1,75+0,2 đ% | 1,68+0,08 đ% | 1,77+0,02 đ% | 1,75−0,01 đ% | 1,92+0,19 đ% | 2,03+0,35 đ% |
| 2024 | 1,59 | +0,09 đ% | 1,76 | 1,4 | 1,4−0,16 đ% | 1,46−0,09 đ% | 1,59−0,11 đ% | 1,5+0,12 đ% | 1,56+0,13 đ% | 1,53−0,01 đ% | 1,55+0,04 đ% | 1,6+0,25 đ% | 1,75+0,29 đ% | 1,76+0,31 đ% | 1,74+0,33 đ% | 1,68+0,02 đ% |
| 2023 | 1,5 | −0,17 đ% | 1,7 | 1,35 | 1,56−0,15 đ% | 1,55−0,06 đ% | 1,7−0,07 đ% | 1,38−0,25 đ% | 1,43−0,2 đ% | 1,55−0,1 đ% | 1,51−0,09 đ% | 1,35−0,25 đ% | 1,47−0,33 đ% | 1,45−0,27 đ% | 1,41−0,31 đ% | 1,66+0,09 đ% |
| 2022 | 1,67 | −0,31 đ% | 1,8 | 1,57 | 1,7−0,13 đ% | 1,61−0,24 đ% | 1,78−0,52 đ% | 1,64−0,37 đ% | 1,63−0,59 đ% | 1,65−0,47 đ% | 1,6−0,44 đ% | 1,6−0,54 đ% | 1,8−0,08 đ% | 1,72+0,03 đ% | 1,72+0,02 đ% | 1,57−0,44 đ% |
| 2021 | 1,98 | +0,1 đ% | 2,29 | 1,69 | 1,83+0,03 đ% | 1,85+0,02 đ% | 2,29+0,18 đ% | 2,01+0,36 đ% | 2,21+0,46 đ% | 2,12+0,22 đ% | 2,04+0,34 đ% | 2,15+0,25 đ% | 1,87−0,13 đ% | 1,69−0,29 đ% | 1,7−0,21 đ% | 2−0,05 đ% |
| 2020 | 1,88 | +0,26 đ% | 2,11 | 1,65 | 1,8+0,33 đ% | 1,84+0,38 đ% | 2,11+0,47 đ% | 1,65+0,27 đ% | 1,76+0,24 đ% | 1,9+0,4 đ% | 1,7+0,19 đ% | 1,89+0,08 đ% | 2+0,35 đ% | 1,98+0,1 đ% | 1,91+0,15 đ% | 2,06+0,15 đ% |
| 2019 | 1,62 | +0,07 đ% | 1,9 | 1,38 | 1,47+0,03 đ% | 1,46−0,22 đ% | 1,65+0,11 đ% | 1,38−0,28 đ% | 1,52−0,16 đ% | 1,5+0,02 đ% | 1,51+0,02 đ% | 1,81+0,24 đ% | 1,65+0,1 đ% | 1,88+0,52 đ% | 1,76+0,22 đ% | 1,9+0,25 đ% |
| 2018 | 1,55 | −0,04 đ% | 1,68 | 1,36 | 1,45−0,1 đ% | 1,68+0,09 đ% | 1,53−0,11 đ% | 1,65+0,15 đ% | 1,68+0,05 đ% | 1,48−0,18 đ% | 1,49−0,05 đ% | 1,58+0,01 đ% | 1,55−0,07 đ% | 1,36−0,15 đ% | 1,54−0,17 đ% | 1,65+0,04 đ% |
| 2017 | 1,6 | −0,08 đ% | 1,71 | 1,5 | 1,55+0,06 đ% | 1,59+0,01 đ% | 1,64−0,12 đ% | 1,5−0,25 đ% | 1,63−0,1 đ% | 1,66−0,08 đ% | 1,55−0,13 đ% | 1,57−0,11 đ% | 1,62−0,01 đ% | 1,52−0,12 đ% | 1,71+0,02 đ% | 1,61−0,07 đ% |
| 2016 | 1,67 | +0,16 đ% | 1,76 | 1,49 | 1,49+0,05 đ% | 1,58+0,19 đ% | 1,76+0,27 đ% | 1,75+0,15 đ% | 1,72+0,16 đ% | 1,75+0,36 đ% | 1,68+0,18 đ% | 1,68+0,12 đ% | 1,63+0,11 đ% | 1,64+0,12 đ% | 1,69+0,19 đ% | 1,68+0,04 đ% |
| 2015 | 1,51 | +0,21 đ% | 1,64 | 1,39 | 1,44+0,27 đ% | 1,4+0,22 đ% | 1,49+0,26 đ% | 1,61+0,39 đ% | 1,56+0,31 đ% | 1,39+0,16 đ% | 1,51+0,23 đ% | 1,56+0,21 đ% | 1,52+0,18 đ% | 1,52+0,15 đ% | 1,51+0,04 đ% | 1,64+0,16 đ% |
| 2014 | 1,3 | +0,09 đ% | 1,47 | 1,17 | 1,17+0,02 đ% | 1,18+0,12 đ% | 1,22−0,01 đ% | 1,22+0,02 đ% | 1,25−0,04 đ% | 1,23+0,05 đ% | 1,27+0,02 đ% | 1,35+0,16 đ% | 1,34+0,13 đ% | 1,37+0,17 đ% | 1,46+0,3 đ% | 1,47+0,18 đ% |
| 2013 | 1,2 | +0,06 đ% | 1,3 | 1,06 | 1,14+0,03 đ% | 1,06−0,11 đ% | 1,23+0,12 đ% | 1,2+0,15 đ% | 1,3+0,19 đ% | 1,18+0,08 đ% | 1,25+0,04 đ% | 1,19+0,04 đ% | 1,21+0 đ% | 1,2+0,01 đ% | 1,16+0,06 đ% | 1,29+0,12 đ% |
| 2012 | 1,14 | −0,03 đ% | 1,21 | 1,05 | 1,12−0,13 đ% | 1,17−0,03 đ% | 1,12−0,1 đ% | 1,05−0,19 đ% | 1,11−0 đ% | 1,1−0,03 đ% | 1,21+0,03 đ% | 1,15+0,02 đ% | 1,21+0,09 đ% | 1,19−0,01 đ% | 1,1−0,05 đ% | 1,17+0,04 đ% |
| 2011 | 1,17 | −0,19 đ% | 1,25 | 1,11 | 1,25−0,26 đ% | 1,2−0,21 đ% | 1,21−0,17 đ% | 1,24−0,16 đ% | 1,11−0,28 đ% | 1,13−0,18 đ% | 1,18−0,16 đ% | 1,13−0,21 đ% | 1,12−0,2 đ% | 1,19−0,08 đ% | 1,14−0,18 đ% | 1,13−0,16 đ% |
| 2010 | 1,36 | · | 1,51 | 1,27 | 1,51 | 1,41 | 1,39 | 1,4 | 1,39 | 1,31 | 1,34 | 1,34 | 1,32 | 1,27 | 1,32 | 1,29 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.