Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Colombia
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Colombia kỳ 05-2026 đạt 0,5 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Colombia | 0,5 | 0,56 | 0,49 | 0,67 | 0,6 | 0,62 | 0,49 | 0,48 | 0,5 | 0,56 | |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 0,53 | 0,46 | 0,5 | 0,46 | 0,5 | 0,49 | 0,49 | 0,49 | 0,51 | 0,55 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Colombia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,56 | +0,04 đ% | 0,67 | 0,49 | 0,6+0,09 đ% | 0,67+0,19 đ% | 0,49+0,05 đ% | 0,56−0,1 đ% | 0,5−0,06 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,53 | −0,02 đ% | 0,66 | 0,44 | 0,51−0,1 đ% | 0,48−0,04 đ% | 0,44−0,08 đ% | 0,66+0,04 đ% | 0,56−0,02 đ% | 0,5−0,05 đ% | 0,51−0 đ% | 0,56+0,03 đ% | 0,5−0,03 đ% | 0,48−0,04 đ% | 0,49−0,05 đ% | 0,62+0,09 đ% |
| 2024 | 0,55 | +0,02 đ% | 0,62 | 0,52 | 0,61+0,11 đ% | 0,52−0,03 đ% | 0,52−0,01 đ% | 0,62+0,12 đ% | 0,57+0,01 đ% | 0,55+0,05 đ% | 0,52+0,01 đ% | 0,53−0,01 đ% | 0,53−0 đ% | 0,52+0,03 đ% | 0,54+0 đ% | 0,53−0 đ% |
| 2023 | 0,52 | −0,05 đ% | 0,57 | 0,49 | 0,5−0,01 đ% | 0,55+0,02 đ% | 0,53−0,03 đ% | 0,5−0,12 đ% | 0,57−0,06 đ% | 0,5−0,08 đ% | 0,51−0,18 đ% | 0,54−0 đ% | 0,53−0,01 đ% | 0,49−0,04 đ% | 0,54+0,01 đ% | 0,54−0,03 đ% |
| 2022 | 0,57 | +0,1 đ% | 0,69 | 0,51 | 0,51+0,05 đ% | 0,53+0,01 đ% | 0,56+0,14 đ% | 0,62+0,07 đ% | 0,63+0,16 đ% | 0,58+0,14 đ% | 0,69+0,27 đ% | 0,55+0,1 đ% | 0,55+0,16 đ% | 0,53+0,03 đ% | 0,53+0,04 đ% | 0,57+0,07 đ% |
| 2021 | 0,47 | +0 đ% | 0,55 | 0,39 | 0,46−0,17 đ% | 0,52−0,06 đ% | 0,41−0 đ% | 0,55+0,16 đ% | 0,47+0,06 đ% | 0,44−0,02 đ% | 0,42−0,05 đ% | 0,45+0,05 đ% | 0,39−0,12 đ% | 0,5+0,08 đ% | 0,49+0,1 đ% | 0,5+0,03 đ% |
| 2020 | 0,46 | −0,11 đ% | 0,63 | 0,39 | 0,63+0,03 đ% | 0,58−0,05 đ% | 0,42−0,13 đ% | 0,39−0,35 đ% | 0,41−0,2 đ% | 0,46−0,16 đ% | 0,47−0,12 đ% | 0,39−0,11 đ% | 0,51+0,05 đ% | 0,42−0,07 đ% | 0,39−0,07 đ% | 0,47−0,08 đ% |
| 2019 | 0,57 | +0,02 đ% | 0,75 | 0,45 | 0,6−0,14 đ% | 0,63−0,03 đ% | 0,55−0,02 đ% | 0,75+0,26 đ% | 0,61−0,02 đ% | 0,62+0,2 đ% | 0,6+0,07 đ% | 0,51−0,03 đ% | 0,47+0,03 đ% | 0,49+0,03 đ% | 0,45−0,02 đ% | 0,54−0,04 đ% |
| 2018 | 0,54 | −0,04 đ% | 0,74 | 0,42 | 0,74+0,18 đ% | 0,66−0,06 đ% | 0,58−0,03 đ% | 0,48−0,11 đ% | 0,64−0,01 đ% | 0,42−0,12 đ% | 0,53−0,05 đ% | 0,54−0,08 đ% | 0,44−0,08 đ% | 0,46−0,01 đ% | 0,48−0,11 đ% | 0,59+0,03 đ% |
| 2017 | 0,58 | −0,05 đ% | 0,72 | 0,46 | 0,56+0,01 đ% | 0,72+0,1 đ% | 0,61+0,02 đ% | 0,59−0,03 đ% | 0,64+0,05 đ% | 0,54−0,22 đ% | 0,57−0,09 đ% | 0,62−0,09 đ% | 0,52−0,14 đ% | 0,46−0,11 đ% | 0,59+0,05 đ% | 0,55−0,15 đ% |
| 2016 | 0,63 | +0 đ% | 0,76 | 0,54 | 0,55−0,12 đ% | 0,62+0,04 đ% | 0,59−0,18 đ% | 0,62−0,07 đ% | 0,59−0,18 đ% | 0,76+0,08 đ% | 0,67−0,05 đ% | 0,7+0,15 đ% | 0,66+0,15 đ% | 0,58+0,17 đ% | 0,54−0,02 đ% | 0,7+0,08 đ% |
| 2015 | 0,63 | −0,16 đ% | 0,77 | 0,41 | 0,67−0,31 đ% | 0,57−0,33 đ% | 0,76−0,14 đ% | 0,69−0,11 đ% | 0,77+0,07 đ% | 0,67+0,07 đ% | 0,72+0,11 đ% | 0,55−0,23 đ% | 0,51−0,3 đ% | 0,41−0,31 đ% | 0,55−0,17 đ% | 0,63−0,21 đ% |
| 2014 | 0,78 | −0,17 đ% | 0,98 | 0,61 | 0,98−0,09 đ% | 0,9−0,07 đ% | 0,91−0,14 đ% | 0,81−0,17 đ% | 0,7−0,35 đ% | 0,61−0,43 đ% | 0,61−0,48 đ% | 0,77−0,12 đ% | 0,81−0,09 đ% | 0,72−0,14 đ% | 0,72−0,05 đ% | 0,84+0,05 đ% |
| 2013 | 0,95 | −0,13 đ% | 1,09 | 0,77 | 1,07−0,03 đ% | 0,97−0,22 đ% | 1,05−0,13 đ% | 0,98−0,17 đ% | 1,04−0,14 đ% | 1,04+0,03 đ% | 1,09+0,15 đ% | 0,9−0,19 đ% | 0,9−0,21 đ% | 0,86−0,14 đ% | 0,77−0,22 đ% | 0,79−0,27 đ% |
| 2012 | 1,08 | +0,04 đ% | 1,19 | 0,93 | 1,1+0,12 đ% | 1,19+0,44 đ% | 1,18+0,12 đ% | 1,14−0,05 đ% | 1,18−0,03 đ% | 1,01+0,25 đ% | 0,93−0,01 đ% | 1,09+0,05 đ% | 1,11+0,04 đ% | 1−0,19 đ% | 0,99−0,13 đ% | 1,05−0,13 đ% |
| 2011 | 1,04 | +0,22 đ% | 1,21 | 0,75 | 0,98+0,2 đ% | 0,75−0,12 đ% | 1,06+0,37 đ% | 1,2+0,28 đ% | 1,21+0,45 đ% | 0,76−0,05 đ% | 0,95+0,09 đ% | 1,03+0,23 đ% | 1,07+0,31 đ% | 1,19+0,45 đ% | 1,12+0,16 đ% | 1,19+0,34 đ% |
| 2010 | 0,82 | · | 0,97 | 0,7 | 0,78 | 0,88 | 0,7 | 0,91 | 0,77 | 0,81 | 0,86 | 0,81 | 0,76 | 0,74 | 0,97 | 0,85 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.