Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Brazil
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Brazil kỳ 05-2026 đạt 1,04 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Brazil | 1,04 | 0,88 | 0,98 | 0,91 | 1,07 | 1,06 | 0,84 | 1 | 1,04 | 1,16 | |
| Malaysia | 2,54 | 2,08 | 2,28 | 2,4 | 1,97 | 2,03 | 1,92 | 1,75 | 1,77 | 1,68 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Brazil theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,98 | −0,19 đ% | 1,07 | 0,88 | 1,07−0,12 đ% | 0,91−0,25 đ% | 0,98−0,17 đ% | 0,88−0,25 đ% | 1,04−0,5 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,17 | −0,13 đ% | 1,53 | 0,84 | 1,18−0,3 đ% | 1,16−0,14 đ% | 1,15−0,08 đ% | 1,13−0,07 đ% | 1,53+0,19 đ% | 1,35+0,08 đ% | 1,38+0,15 đ% | 1,16−0,26 đ% | 1,04−0,12 đ% | 1−0,15 đ% | 0,84−0,6 đ% | 1,06−0,28 đ% |
| 2024 | 1,3 | +0,03 đ% | 1,48 | 1,15 | 1,48+0,26 đ% | 1,3+0,19 đ% | 1,23+0,02 đ% | 1,2+0,14 đ% | 1,35+0,18 đ% | 1,27−0,11 đ% | 1,23−0,07 đ% | 1,42+0,23 đ% | 1,16−0,35 đ% | 1,15+0,02 đ% | 1,44+0,05 đ% | 1,33−0,22 đ% |
| 2023 | 1,27 | +0,07 đ% | 1,55 | 1,06 | 1,22+0,05 đ% | 1,11+0,12 đ% | 1,21+0,16 đ% | 1,06−0 đ% | 1,16+0,14 đ% | 1,38+0,07 đ% | 1,3−0,13 đ% | 1,19−0,08 đ% | 1,51+0,26 đ% | 1,13−0,16 đ% | 1,4+0,13 đ% | 1,55+0,27 đ% |
| 2022 | 1,2 | +0,1 đ% | 1,43 | 1 | 1,16+0,3 đ% | 1+0,11 đ% | 1,05+0,15 đ% | 1,06+0,03 đ% | 1,03−0,04 đ% | 1,31+0,14 đ% | 1,43+0,14 đ% | 1,28+0,14 đ% | 1,25−0,1 đ% | 1,29+0,09 đ% | 1,27+0,17 đ% | 1,28+0,09 đ% |
| 2021 | 1,1 | +0,09 đ% | 1,35 | 0,86 | 0,86−0,2 đ% | 0,88+0,01 đ% | 0,9−0,2 đ% | 1,03+0,03 đ% | 1,07−0,01 đ% | 1,17+0,1 đ% | 1,29+0,32 đ% | 1,13+0,3 đ% | 1,35+0,48 đ% | 1,19+0,14 đ% | 1,09+0,18 đ% | 1,18−0,03 đ% |
| 2020 | 1 | −0,24 đ% | 1,21 | 0,84 | 1,07−0,18 đ% | 0,87−0,36 đ% | 1,09−0,15 đ% | 1−0,18 đ% | 1,08−0,33 đ% | 1,07−0,2 đ% | 0,96−0,46 đ% | 0,84−0,28 đ% | 0,87−0,31 đ% | 1,05−0,04 đ% | 0,91−0,29 đ% | 1,21−0,08 đ% |
| 2019 | 1,24 | +0,01 đ% | 1,42 | 1,09 | 1,25−0,11 đ% | 1,24+0,16 đ% | 1,24+0,12 đ% | 1,19−0,07 đ% | 1,41+0,3 đ% | 1,26+0,01 đ% | 1,42+0,15 đ% | 1,12−0,35 đ% | 1,18−0,06 đ% | 1,09−0,22 đ% | 1,21+0,11 đ% | 1,29+0,11 đ% |
| 2018 | 1,23 | −0,03 đ% | 1,47 | 1,08 | 1,35+0,15 đ% | 1,08−0,11 đ% | 1,13−0,11 đ% | 1,25−0 đ% | 1,1−0,13 đ% | 1,25−0,07 đ% | 1,27−0,02 đ% | 1,47+0,03 đ% | 1,24+0,01 đ% | 1,32+0,13 đ% | 1,09−0,25 đ% | 1,18+0 đ% |
| 2017 | 1,26 | +0,07 đ% | 1,43 | 1,17 | 1,21+0,19 đ% | 1,19+0,2 đ% | 1,24−0,02 đ% | 1,26+0,18 đ% | 1,23+0,11 đ% | 1,32+0,15 đ% | 1,29+0,13 đ% | 1,43−0,05 đ% | 1,23−0,07 đ% | 1,18−0,03 đ% | 1,35+0,22 đ% | 1,17−0,17 đ% |
| 2016 | 1,19 | −0,04 đ% | 1,48 | 0,98 | 1,01−0,34 đ% | 0,98−0,26 đ% | 1,26+0,15 đ% | 1,08−0,15 đ% | 1,12−0,01 đ% | 1,17−0,12 đ% | 1,16−0,09 đ% | 1,48+0,12 đ% | 1,3+0,11 đ% | 1,21+0,09 đ% | 1,12+0,01 đ% | 1,34+0,06 đ% |
| 2015 | 1,22 | −0,05 đ% | 1,37 | 1,11 | 1,36+0,12 đ% | 1,24+0,05 đ% | 1,11+0,03 đ% | 1,23+0,14 đ% | 1,13−0,15 đ% | 1,29−0,06 đ% | 1,25−0,17 đ% | 1,37−0,03 đ% | 1,19−0,04 đ% | 1,13−0,17 đ% | 1,11−0,18 đ% | 1,28−0,14 đ% |
| 2014 | 1,27 | +0,06 đ% | 1,42 | 1,08 | 1,24+0,08 đ% | 1,2+0,04 đ% | 1,08−0 đ% | 1,09−0,04 đ% | 1,28−0,03 đ% | 1,34+0,09 đ% | 1,42+0,06 đ% | 1,4+0,1 đ% | 1,23−0,18 đ% | 1,3+0,19 đ% | 1,29+0,2 đ% | 1,41+0,23 đ% |
| 2013 | 1,21 | −0,2 đ% | 1,41 | 1,08 | 1,16−0,48 đ% | 1,16−0,37 đ% | 1,08−0,59 đ% | 1,13−0,4 đ% | 1,31+0,05 đ% | 1,26−0,26 đ% | 1,36−0,02 đ% | 1,3−0,27 đ% | 1,41+0,12 đ% | 1,11−0,05 đ% | 1,09−0,1 đ% | 1,19−0,03 đ% |
| 2012 | 1,41 | −0,02 đ% | 1,67 | 1,16 | 1,64+0,32 đ% | 1,53+0,26 đ% | 1,67+0,57 đ% | 1,54+0,14 đ% | 1,25−0,29 đ% | 1,52+0,04 đ% | 1,38−0,18 đ% | 1,57+0,37 đ% | 1,29−0,24 đ% | 1,16−0,19 đ% | 1,18−0,44 đ% | 1,22−0,64 đ% |
| 2011 | 1,43 | +0,18 đ% | 1,86 | 1,11 | 1,32−0,1 đ% | 1,27+0,2 đ% | 1,11−0,14 đ% | 1,4+0,09 đ% | 1,54+0,33 đ% | 1,47+0,15 đ% | 1,56+0,1 đ% | 1,2−0,02 đ% | 1,53+0,5 đ% | 1,35+0,12 đ% | 1,63+0,52 đ% | 1,86+0,43 đ% |
| 2010 | 1,25 | · | 1,46 | 1,02 | 1,42 | 1,07 | 1,24 | 1,31 | 1,21 | 1,32 | 1,46 | 1,22 | 1,02 | 1,23 | 1,11 | 1,42 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.