Tỷ lệ tự nghỉ việc tại Mỹ (JOLTS)

Tỷ lệ tự nghỉ việc tại Mỹ (JOLTS) kỳ 05-2026 đạt 1,9 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng JOLTS Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 26-07-2026 19:17

Chỉ tiêu này trong bảng JOLTS Mỹ

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tỷ lệ tự nghỉ việc1,91,921,92221,91,92
Tỷ lệ sa thải và cho thôi việc1,111,21,111,111,21,11,2
Vị trí tuyển dụng còn trống7.5947.5856.8876.9227.2406.5506.8467.1707.1696.919

Tỷ lệ tự nghỉ việc tại Mỹ (JOLTS) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,94−0,08 đ%21,92+0 đ%1,90,1 đ%20,2 đ%1,90,1 đ%1,90,2 đ%·······
20252,02−0,05 đ%2,21,920,1 đ%20,2 đ%2,2+0,1 đ%20,2 đ%2,1+0 đ%2,1+0 đ%20,1 đ%20,1 đ%1,90,1 đ%1,90,1 đ%2+0,1 đ%2+0,1 đ%
20242,07−0,3 đ%2,21,92,10,4 đ%2,20,3 đ%2,10,3 đ%2,20,1 đ%2,10,5 đ%2,10,3 đ%2,10,2 đ%2,10,2 đ%20,3 đ%20,3 đ%1,90,4 đ%1,90,3 đ%
20232,37−0,39 đ%2,62,22,50,4 đ%2,50,3 đ%2,40,5 đ%2,30,7 đ%2,60,2 đ%2,40,3 đ%2,30,3 đ%2,30,5 đ%2,30,4 đ%2,30,3 đ%2,30,3 đ%2,20,5 đ%
20222,76+0,05 đ%32,62,9+0,6 đ%2,8+0,4 đ%2,9+0,4 đ%3+0,3 đ%2,8+0,2 đ%2,70,1 đ%2,60,2 đ%2,8+0 đ%2,70,2 đ%2,60,2 đ%2,60,4 đ%2,70,2 đ%
20212,71+0,63 đ%32,32,3+0 đ%2,4+0,1 đ%2,5+0,6 đ%2,7+1,2 đ%2,6+0,9 đ%2,8+0,9 đ%2,8+0,6 đ%2,8+0,7 đ%2,9+0,7 đ%2,8+0,5 đ%3+0,8 đ%2,9+0,5 đ%
20202,08−0,23 đ%2,41,52,3+0 đ%2,30,1 đ%1,90,4 đ%1,50,8 đ%1,70,6 đ%1,90,4 đ%2,20,2 đ%2,10,2 đ%2,20,1 đ%2,3+0 đ%2,20,1 đ%2,4+0,1 đ%
20192,32+0,06 đ%2,42,32,3+0,3 đ%2,4+0,2 đ%2,3+0,1 đ%2,3+0 đ%2,3+0 đ%2,3+0 đ%2,4+0,1 đ%2,3+0 đ%2,3+0 đ%2,3+0 đ%2,3+0 đ%2,3+0 đ%
20182,26+0,1 đ%2,3220,2 đ%2,2+0,1 đ%2,2+0 đ%2,3+0,2 đ%2,3+0,2 đ%2,3+0,1 đ%2,3+0,2 đ%2,3+0,2 đ%2,3+0,1 đ%2,3+0,1 đ%2,3+0,1 đ%2,3+0,1 đ%
20172,16+0,07 đ%2,22,12,2+0,2 đ%2,1+0 đ%2,2+0,2 đ%2,1+0 đ%2,1+0 đ%2,2+0,1 đ%2,1+0 đ%2,1+0 đ%2,2+0,1 đ%2,2+0,1 đ%2,2+0,1 đ%2,2+0,1 đ%
20162,08+0,12 đ%2,122+0 đ%2,1+0,2 đ%2+0 đ%2,1+0,2 đ%2,1+0,2 đ%2,1+0,2 đ%2,1+0,2 đ%2,1+0,1 đ%2,1+0,1 đ%2,1+0,1 đ%2,1+0,1 đ%2,1+0 đ%
20151,97+0,13 đ%2,11,92+0,3 đ%1,9+0,1 đ%2+0,2 đ%1,9+0,1 đ%1,9+0,1 đ%1,9+0,1 đ%1,9+0 đ%2+0,2 đ%2+0 đ%2+0,1 đ%2+0,1 đ%2,1+0,3 đ%
20141,83+0,16 đ%21,71,7+0 đ%1,8+0,1 đ%1,8+0,2 đ%1,8+0,1 đ%1,8+0,2 đ%1,8+0,2 đ%1,9+0,2 đ%1,8+0,1 đ%2+0,3 đ%1,9+0,2 đ%1,9+0,2 đ%1,8+0,1 đ%
20131,67+0,14 đ%1,71,61,7+0,2 đ%1,7+0,1 đ%1,6+0 đ%1,7+0,1 đ%1,6+0 đ%1,6+0 đ%1,7+0,2 đ%1,7+0,2 đ%1,7+0,3 đ%1,7+0,2 đ%1,7+0,2 đ%1,7+0,2 đ%
20121,53+0,05 đ%1,61,41,5+0,1 đ%1,6+0,1 đ%1,6+0,1 đ%1,6+0,2 đ%1,6+0,1 đ%1,6+0,1 đ%1,5+0 đ%1,5+0 đ%1,40,1 đ%1,5+0 đ%1,5+0 đ%1,5+0 đ%
20111,48+0,06 đ%1,51,41,4+0,1 đ%1,5+0,1 đ%1,5+0,1 đ%1,40,1 đ%1,5+0,1 đ%1,5+0 đ%1,5+0,1 đ%1,5+0,1 đ%1,5+0 đ%1,5+0,1 đ%1,5+0,1 đ%1,5+0 đ%
20101,43+0,08 đ%1,51,31,30,2 đ%1,40,1 đ%1,4+0 đ%1,5+0,2 đ%1,4+0,1 đ%1,5+0,2 đ%1,4+0,1 đ%1,4+0,2 đ%1,5+0,3 đ%1,4+0,1 đ%1,4+0 đ%1,5+0,1 đ%
20091,34−0,51 đ%1,51,21,50,6 đ%1,50,6 đ%1,40,5 đ%1,30,8 đ%1,30,6 đ%1,30,6 đ%1,30,5 đ%1,20,6 đ%1,20,6 đ%1,30,4 đ%1,40,2 đ%1,40,1 đ%
20081,85−0,24 đ%2,11,52,1+0 đ%2,1+0 đ%1,90,3 đ%2,1+0 đ%1,90,3 đ%1,90,2 đ%1,80,3 đ%1,80,4 đ%1,80,1 đ%1,70,4 đ%1,60,4 đ%1,50,5 đ%
20072,09−0,08 đ%2,21,92,10,1 đ%2,10,1 đ%2,2+0 đ%2,1+0,1 đ%2,2+0 đ%2,10,1 đ%2,10,1 đ%2,2+0 đ%1,90,2 đ%2,10,1 đ%20,2 đ%20,2 đ%
20062,18+0,07 đ%2,222,2+0,1 đ%2,2+0,2 đ%2,2+0,1 đ%20,1 đ%2,2+0,1 đ%2,2+0,1 đ%2,2+0,2 đ%2,2+0 đ%2,10,2 đ%2,2+0,1 đ%2,2+0,1 đ%2,2+0,1 đ%
20052,11+0,17 đ%2,322,1+0,3 đ%2+0,1 đ%2,1+0,1 đ%2,1+0,2 đ%2,1+0,3 đ%2,1+0,1 đ%2+0 đ%2,2+0,2 đ%2,3+0,4 đ%2,1+0,2 đ%2,1+0 đ%2,1+0,1 đ%
20041,94+0,13 đ%2,11,81,80,1 đ%1,9+0 đ%2+0,2 đ%1,9+0,1 đ%1,8+0 đ%2+0,2 đ%2+0,3 đ%2+0,3 đ%1,9+0,1 đ%1,9+0 đ%2,1+0,3 đ%2+0,1 đ%
20031,82−0,13 đ%1,91,71,90,3 đ%1,90,1 đ%1,80,1 đ%1,80,2 đ%1,80,1 đ%1,80,1 đ%1,70,3 đ%1,70,3 đ%1,80,1 đ%1,9+0 đ%1,8+0 đ%1,9+0 đ%
20021,95−0,26 đ%2,21,82,20,2 đ%20,3 đ%1,90,4 đ%20,4 đ%1,90,4 đ%1,90,3 đ%20,2 đ%20,2 đ%1,90,2 đ%1,90,2 đ%1,80,2 đ%1,90,1 đ%
20012,21+0,01 đ%2,422,42,32,32,42,32,22,22,22,12,1220,2 đ%
20002,2·2,22,2···········2,2

27 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng JOLTS Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế