West Virginia

West Virginia kỳ Q1-2026 đạt 44.039,37 Triệu USD, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thu nhập Mỹ theo bang (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1998 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 13:19

Chỉ tiêu này trong bảng Thu nhập Mỹ theo bang

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Tổng tiền lương - toàn quốc13.370.56213.246.21113.136.59313.049.32112.860.02212.788.68612.626.63012.458.40312.317.15612.149.527
West Virginia44.039,3743.643,8543.324,5443.841,743.006,442.580,4641.94042.033,0441.627,67
Wisconsin212.753,47210.530,94207.395,02205.518,36203.724,72201.230,83199.521,48197.561,59195.339,54

West Virginia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202644.039,37+1,35%44.039,3744.039,3744.039,37+2,4%···
202543.454,12+3,35%43.841,743.006,443.006,4+3,31%43.841,7+4,3%43.324,54+3,3%43.643,85+2,5%
202442.045,29+5,2%42.580,4641.627,6741.627,67+6,85%42.033,04+5,78%41.940+4,7%42.580,46+3,55%
202339.968,37+7,25%41.120,7638.957,7538.957,75+7,13%39.737,25+8,57%40.057,7+5,97%41.120,76+7,36%
202237.266,39+7,8%38.301,8736.364,3936.364,39+9,04%36.599,75+7,55%37.799,56+7,53%38.301,87+7,16%
202134.569,42+6,14%35.743,533.348,5833.348,580,59%34.031,94+9,81%35.153,65+8,34%35.743,5+7,36%
202032.569,41−2,53%33.546,6430.993,0633.546,640,18%30.993,067,6%32.446,373,16%33.291,58+0,88%
201933.413,58+0,35%33.608,533.000,5233.608,5+4,62%33.541,15+1,72%33.504,151,5%33.000,523,15%
201833.296,48+7,74%34.072,8432.123,0432.123,04+4,78%32.974,18+7,69%34.015,85+9,68%34.072,84+8,75%
201730.905,46+3,99%31.330,1930.620,5830.658,12+2,9%30.620,58+3,16%31.012,97+4,71%31.330,19+5,18%
201629.719,86−1,8%29.794,3229.61729.794,321,82%29.681,742,6%29.6171,92%29.786,380,84%
201530.264,76+0,53%30.474,830.039,830.346,21+2,31%30.474,8+1,36%30.198,220,01%30.039,81,5%
201430.106,51+2,13%30.498,429.661,3729.661,37+0,02%30.065,96+1,59%30.200,31+3,15%30.498,4+3,77%
201329.479,08+0,15%29.654,229.277,3429.654,2+0,37%29.594,550,24%29.277,34+0,14%29.390,21+0,33%
201229.435,51+2,97%29.665,2329.237,0629.545,33+5,76%29.665,23+3,72%29.237,06+0,87%29.294,43+1,65%
201128.585,16+4,9%28.984,327.937,0627.937,06+5,15%28.601,58+5,85%28.984,3+4,43%28.817,7+4,21%
201027.249,48+2,05%27.753,9226.569,7826.569,781,29%27.021,62+0,93%27.753,92+4,78%27.652,61+3,83%
200926.702,3−0,09%26.915,8426.488,726.915,84+3,39%26.771,49+1,2%26.488,71,71%26.633,173,05%
200826.726,67+6,17%27.471,4226.032,5226.032,52+4,66%26.453,06+5,5%26.949,68+6,89%27.471,42+7,58%
200725.174,07+4,3%25.535,2224.872,8924.872,89+4,65%25.074,62+4,17%25.213,56+4,27%25.535,22+4,1%
200624.137,05+5,74%24.528,623.768,0523.768,05+5,67%24.070,68+5,66%24.180,86+5,59%24.528,6+6,05%
200522.826,36+4,29%23.128,9322.493,6222.493,62+5,78%22.781,26+4,28%22.901,63+3,17%23.128,93+3,98%
200421.888,41+5,19%22.244,2421.264,7321.264,73+3,21%21.846,28+5,57%22.198,39+6,6%22.244,24+5,36%
200320.808,68+1,96%21.112,9120.603,320.603,3+1,42%20.693,66+1,9%20.824,86+1,77%21.112,91+2,74%
200220.409,18+2,13%20.550,6520.308,7720.315,16+3,04%20.308,77+2,14%20.462,16+2,02%20.550,65+1,34%
200119.983,88+3,82%20.278,8819.716,219.716,2+3,11%19.882,75+3,27%20.057,69+4,38%20.278,88+4,5%
200019.249,28+4,2%19.405,9719.121,8419.121,84+5,12%19.252,94+4,89%19.216,34+3,69%19.405,97+3,15%
199918.473,5+3,19%18.813,8218.190,7118.190,71+2,5%18.356,2+3,2%18.533,26+2,91%18.813,82+4,15%
199817.901,6·18.063,5817.746,617.746,617.787,0918.009,118.063,58

29 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thu nhập Mỹ theo bang.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế