Đức

Đức kỳ Q2-2026 đạt 2.343 Nội tệ/tháng, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lương tối thiểu châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-2015 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:51

Chỉ tiêu này trong bảng Lương tối thiểu châu Âu

Chỉ tiêuQ2-2026Q4-2025Q2-2025Q4-2024Q2-2024Q4-2023Q2-2023Q4-2022Q2-2022Q4-2021
Lương tối thiểu tháng theo nội tệ (tỷ giá chuyển đổi cố định)
Đức2.3432.1612.1612.0542.0541.9971.9971.7391.6341.602
Pháp1.8231.8021.8021.7671.7671.7471.7091.6461.6031.555

Đức theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20262.343+8,42%2.3432.343·2.343+8,42%··
20252.161+5,21%2.1612.161·2.161+5,21%·2.161+5,21%
20242.054+2,85%2.0542.054·2.054+2,85%·2.054+2,85%
20231.997+18,41%1.9971.997·1.997+22,22%·1.997+14,84%
20221.686,5+5,84%1.7391.634·1.634+3,09%·1.739+8,55%
20211.593,5+3,21%1.6021.585·1.585+2,66%·1.602+3,76%
20201.544−1,09%1.5441.544·1.5441,09%·1.5441,09%
20191.561+3,65%1.5611.561·1.561+3,65%·1.561+3,65%
20181.506+0%1.5061.506·1.506+0%·1.506+0%
20171.506+4,29%1.5061.506·1.506+4,29%·1.506+4,29%
20161.444+0%1.4441.444·1.444+0%·1.444+0%
20151.444·1.4441.444·1.444·1.444

12 năm số liệu, đơn vị Nội tệ/tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lương tối thiểu châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế