Cyprus
Cyprus kỳ Q2-2026 đạt 1.088 EUR/tháng, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lương tối thiểu châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-2023 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Lương tối thiểu châu Âu
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q4-2025 | Q2-2025 | Q4-2024 | Q2-2024 | Q4-2023 | Q2-2023 | Q4-2022 | Q2-2022 | Q4-2021 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lương tối thiểu tháng (EUR) | |||||||||||
| Cyprus | 1.088 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 940 | 940 | ||||
| Malta | 994 | 961 | 961 | 925 | 925 | 835 | 835 | 792 | 792 | 785 |
Cyprus theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.088 | +8,8% | 1.088 | 1.088 | · | 1.088+8,8% | · | · |
| 2025 | 1.000 | +0% | 1.000 | 1.000 | · | 1.000+0% | · | 1.000+0% |
| 2024 | 1.000 | +6,38% | 1.000 | 1.000 | · | 1.000+6,38% | · | 1.000+6,38% |
| 2023 | 940 | · | 940 | 940 | · | 940 | · | 940 |
4 năm số liệu, đơn vị EUR/tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lương tối thiểu châu Âu.