Lương tối thiểu tháng (EUR)
Lương tối thiểu tháng (EUR) thuộc bảng Lương tối thiểu châu Âu (Giá trị · Quý), đơn vị EUR/tháng. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Châu Âu được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Lương tối thiểu châu Âu
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q4-2025 | Q2-2025 | Q4-2024 | Q2-2024 | Q4-2023 | Q2-2023 | Q4-2022 | Q2-2022 | Q4-2021 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lương tối thiểu tháng (EUR)18 | |||||||||||
| Đức | 2.343 | 2.161 | 2.161 | 2.054 | 2.054 | 1.997 | 1.997 | 1.739 | 1.634 | 1.602 | |
| Pháp | 1.823 | 1.802 | 1.802 | 1.767 | 1.767 | 1.747 | 1.709 | 1.646 | 1.603 | 1.555 |