Hà Lan

Hà Lan kỳ Q2-2026 đạt 2.295 EUR/tháng, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lương tối thiểu châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-1999 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:51

Chỉ tiêu này trong bảng Lương tối thiểu châu Âu

Chỉ tiêuQ2-2026Q4-2025Q2-2025Q4-2024Q2-2024Q4-2023Q2-2023Q4-2022Q2-2022Q4-2021
Lương tối thiểu tháng (EUR)
Hà Lan2.2952.2462.1932.1342.0701.9951.9341.7561.7251.701
Bỉ2.1122.1122.0702.0701.9941.9551.9551.8421.6581.626

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20262.295+3,4%2.2952.295·2.295+4,65%··
20252.219,5+5,59%2.2462.193·2.193+5,94%·2.246+5,25%
20242.102+7%2.1342.070·2.070+7,03%·2.134+6,97%
20231.964,5+12,87%1.9951.934·1.934+12,12%·1.995+13,61%
20221.740,5+2,81%1.7561.725·1.725+2,37%·1.756+3,23%
20211.693+1,56%1.7011.685·1.685+1,87%·1.701+1,25%
20201.667+2,52%1.6801.654·1.654+2,35%·1.680+2,69%
20191.626+2,52%1.6361.616·1.616+2,41%·1.636+2,63%
20181.586+1,76%1.5941.578·1.578+1,68%·1.594+1,85%
20171.558,5+1,8%1.5651.552·1.552+1,77%·1.565+1,82%
20161.531+1,73%1.5371.525·1.525+1,53%·1.537+1,92%
20151.505+0,97%1.5081.502·1.502+1,08%·1.508+0,87%
20141.490,5+1,15%1.4951.486·1.486+1,16%·1.495+1,15%
20131.473,5+1,52%1.4781.469·1.469+1,52%·1.478+1,51%
20121.451,5+1,54%1.4561.447·1.447+1,62%·1.456+1,46%
20111.429,5+1,24%1.4351.424·1.424+1,14%·1.435+1,34%
20101.412+1,58%1.4161.408·1.408+1,96%·1.416+1,22%
20091.390+3,27%1.3991.381·1.381+3,45%·1.399+3,1%
20081.346+2,83%1.3571.335·1.335+2,61%·1.357+3,04%
20071.309+2,35%1.3171.301·1.301+2,2%·1.317+2,49%
20061.279+1,11%1.2851.273·1.273+0,63%·1.285+1,58%
20051.265+0%1.2651.265·1.265+0%·1.265+0%
20041.265+0,64%1.2651.265·1.265+1,28%·1.265+0%
20031.257+3,08%1.2651.249·1.249+3,48%·1.265+2,68%
20021.219,5+4,45%1.2321.207·1.207+4,5%·1.232+4,41%
20011.167,5+5,99%1.1801.155·1.155+5,77%·1.180+6,21%
20001.101,5+2,85%1.1111.092·1.092+2,63%·1.111+3,06%
19991.071·1.0781.064·1.064·1.078

28 năm số liệu, đơn vị EUR/tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lương tối thiểu châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế