Estonia

Estonia kỳ Q2-2026 đạt 886 PPS/tháng, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lương tối thiểu châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-1999 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:51

Chỉ tiêu này trong bảng Lương tối thiểu châu Âu

Chỉ tiêuQ2-2026Q4-2025Q2-2025Q4-2024Q2-2024Q4-2023Q2-2023Q4-2022Q2-2022Q4-2021
Lương tối thiểu tháng theo sức mua tương đương (PPS)
Estonia886886886820820718718659659641
Cyprus1.1731.0781.0781.0781.0781.0111.011

Estonia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026886+0%886886·886+0%··
2025886+8,05%886886·886+8,05%·886+8,05%
2024820+14,21%820820·820+14,21%·820+14,21%
2023718+8,95%718718·718+8,95%·718+8,95%
2022659+2,81%659659·659+2,81%·659+2,81%
2021641−5,6%641641·6415,6%·6415,6%
2020679+6,76%679679·679+6,76%·679+6,76%
2019636+5,65%636636·636+5,65%·636+5,65%
2018602+3,61%602602·602+3,61%·602+3,61%
2017581+6,41%581581·581+6,41%·581+6,41%
2016546+8,55%546546·546+8,55%·546+8,55%
2015503+9,83%503503·503+9,83%·503+9,83%
2014458+9,83%458458·458+9,83%·458+9,83%
2013417+8,59%417417·417+8,59%·417+8,59%
2012384+2,4%384384·384+2,4%·384+2,4%
2011375−1,57%375375·3751,57%·3751,57%
2010381+1,6%381381·381+1,6%·381+1,6%
2009375+1,9%375375·375+1,9%·375+1,9%
2008368+17,2%368368·368+17,2%·368+17,2%
2007314+13,77%314314·314+13,77%·314+13,77%
2006276+4,94%276276·276+4,94%·276+4,94%
2005263+6,05%263263·263+6,05%·263+6,05%
2004248+12,73%248248·248+12,73%·248+12,73%
2003220+16,4%220220·220+16,4%·220+16,4%
2002189+16,67%189189·189+16,67%·189+16,67%
2001162+9,46%162162·162+9,46%·162+9,46%
2000148+11,28%148148·148+11,28%·148+11,28%
1999133·133133·133·133

28 năm số liệu, đơn vị PPS/tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lương tối thiểu châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế