Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha kỳ Q2-2026 đạt 1.234 PPS/tháng, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lương tối thiểu châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-1999 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:51

Chỉ tiêu này trong bảng Lương tối thiểu châu Âu

Chỉ tiêuQ2-2026Q4-2025Q2-2025Q4-2024Q2-2024Q4-2023Q2-2023Q4-2022Q2-2022Q4-2021
Lương tối thiểu tháng theo sức mua tương đương (PPS)
Bồ Đào Nha1.2341.1671.1671.1001.1001.0221.022942942878
Hy Lạp1.1941.1941.1271.1271.0591.061970952885869

Bồ Đào Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261.234+5,74%1.2341.234·1.234+5,74%··
20251.167+6,09%1.1671.167·1.167+6,09%·1.167+6,09%
20241.100+7,63%1.1001.100·1.100+7,63%·1.100+7,63%
20231.022+8,49%1.0221.022·1.022+8,49%·1.022+8,49%
2022942+7,29%942942·942+7,29%·942+7,29%
2021878+6,94%878878·878+6,94%·878+6,94%
2020821+3,01%821821·821+3,01%·821+3,01%
2019797+3,78%797797·797+3,78%·797+3,78%
2018768+5,06%768768·768+5,06%·768+5,06%
2017731+3,25%731731·731+3,25%·731+3,25%
2016708+3,96%708708·708+3,96%·708+3,96%
2015681+3,81%681681·681+3,81%·681+3,81%
2014656−1,06%656656·6561,06%·6561,06%
2013663+2%663663·663+2%·663+2%
2012650+0,62%650650·650+0,62%·650+0,62%
2011646+1,57%646646·646+1,57%·646+1,57%
2010636+5,82%636636·636+5,82%·636+5,82%
2009601+4,34%601601·601+4,34%·601+4,34%
2008576+4,73%576576·576+4,73%·576+4,73%
2007550+1,48%550550·550+1,48%·550+1,48%
2006542+3,24%542542·542+3,24%·542+3,24%
2005525+4,79%525525·525+4,79%·525+4,79%
2004501+1,62%501501·501+1,62%·501+1,62%
2003493+4,01%493493·493+4,01%·493+4,01%
2002474+1,72%474474·474+1,72%·474+1,72%
2001466+3,56%466466·466+3,56%·466+3,56%
2000450+3,93%450450·450+3,93%·450+3,93%
1999433·433433·433·433

28 năm số liệu, đơn vị PPS/tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lương tối thiểu châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế