Croatia

Croatia kỳ Q2-2026 đạt 1.377 PPS/tháng, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lương tối thiểu châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2008 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:51

Chỉ tiêu này trong bảng Lương tối thiểu châu Âu

Chỉ tiêuQ2-2026Q4-2025Q2-2025Q4-2024Q2-2024Q4-2023Q2-2023Q4-2022Q2-2022Q4-2021
Lương tối thiểu tháng theo sức mua tương đương (PPS)
Croatia1.3771.2721.2721.1021.102937937857857813
Litva1.4131.2721.2721.1321.1321.0231.023925925897

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261.377+8,25%1.3771.377·1.377+8,25%··
20251.272+15,43%1.2721.272·1.272+15,43%·1.272+15,43%
20241.102+17,61%1.1021.102·1.102+17,61%·1.102+17,61%
2023937+9,33%937937·937+9,33%·937+9,33%
2022857+5,41%857857·857+5,41%·857+5,41%
2021813+6,69%813813·813+6,69%·813+6,69%
2020762+7,48%762762·762+7,48%·762+7,48%
2019709+7,91%709709·709+7,91%·709+7,91%
2018657+3,63%657657·657+3,63%·657+3,63%
2017634+4,97%634634·634+4,97%·634+4,97%
2016604+2,9%604604·604+2,9%·604+2,9%
2015587+1,73%587587·587+1,73%·587+1,73%
2014577+5,58%577577·577+8,87%·577+2,49%
2013546,5+3,9%563530·530+0,76%·563+7,03%
2012526+1,35%526526·526+1,35%·526+1,35%
2011519+0,58%519519·519+0,58%·519+0,58%
2010516+1,98%516516·516+3,2%·516+0,78%
2009506−0,39%512500·500·512+0,79%
2008508·508508···508

19 năm số liệu, đơn vị PPS/tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lương tối thiểu châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế