Slovakia

Slovakia kỳ Q2-2026 đạt 1.080 PPS/tháng, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lương tối thiểu châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-1999 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:51

Chỉ tiêu này trong bảng Lương tối thiểu châu Âu

Chỉ tiêuQ2-2026Q4-2025Q2-2025Q4-2024Q2-2024Q4-2023Q2-2023Q4-2022Q2-2022Q4-2021
Lương tối thiểu tháng theo sức mua tương đương (PPS)
Slovakia1.080963963885885835835758758756
Bulgaria1.039923923799799675675626573598

Slovakia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261.080+12,15%1.0801.080·1.080+12,15%··
2025963+8,81%963963·963+8,81%·963+8,81%
2024885+5,99%885885·885+5,99%·885+5,99%
2023835+10,16%835835·835+10,16%·835+10,16%
2022758+0,26%758758·758+0,26%·758+0,26%
2021756+8,46%756756·756+8,46%·756+8,46%
2020697+15,4%697697·697+15,4%·697+15,4%
2019604+6,34%604604·604+6,34%·604+6,34%
2018568+7,58%568568·568+7,58%·568+7,58%
2017528+1,54%528528·528+1,54%·528+1,54%
2016520−3,35%520520·5203,35%·5203,35%
2015538+7,6%538538·538+7,6%·538+7,6%
2014500+4,6%500500·500+4,6%·500+4,6%
2013478+5,05%478478·478+5,05%·478+5,05%
2012455+2,48%455455·455+2,48%·455+2,48%
2011444+2,07%444444·444+2,07%·444+2,07%
2010435+8,21%435435·435+8,21%·435+8,21%
2009402+9,84%402402·402+9,84%·402+9,84%
2008366+7,96%366366·366+7,96%·366+7,96%
2007339+10,06%339339·339+10,06%·339+10,06%
2006308+3,7%308308·308+3,7%·308+3,7%
2005297+8,79%297297·297+8,79%·297+8,79%
2004273+4,6%273273·273+4,6%·273+4,6%
2003261+5,24%261261·261+5,24%·261+5,24%
2002248+10,22%248248·248+10,22%·248+10,22%
2001225+10,84%225225·225+10,84%·225+10,84%
2000203+15,34%203203·203+26,88%·203+5,73%
1999176·192160·160·192

28 năm số liệu, đơn vị PPS/tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lương tối thiểu châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế