Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q2-2026 đạt 1.519 PPS/tháng, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lương tối thiểu châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-1999 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:51

Chỉ tiêu này trong bảng Lương tối thiểu châu Âu

Chỉ tiêuQ2-2026Q4-2025Q2-2025Q4-2024Q2-2024Q4-2023Q2-2023Q4-2022Q2-2022Q4-2021
Lương tối thiểu tháng theo sức mua tương đương (PPS)
Tây Ban Nha1.5191.5191.5191.4561.4561.3841.2811.2461.2021.173
Hà Lan1.9791.9371.8911.8401.7851.7061.6541.5311.5031.473

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261.519+0%1.5191.519·1.519+0%··
20251.519+4,33%1.5191.519·1.519+4,33%·1.519+4,33%
20241.456+9,27%1.4561.456·1.456+13,66%·1.456+5,2%
20231.332,5+8,86%1.3841.281·1.281+6,57%·1.384+11,08%
20221.224+4,35%1.2461.202·1.202+2,47%·1.246+6,22%
20211.173+3,53%1.1731.173·1.173+3,53%·1.173+3,53%
20201.133+3,56%1.1331.133·1.133+3,56%·1.133+3,56%
20191.094+22,78%1.0941.094·1.094+22,78%·1.094+22,78%
2018891+2,18%891891·891+2,18%·891+2,18%
2017872+8,73%872872·872+8,73%·872+8,73%
2016802+0,5%802802·802+0,5%·802+0,5%
2015798+2,05%798798·798+2,05%·798+2,05%
2014782+1,16%782782·782+1,16%·782+1,16%
2013773+2,52%773773·773+2,52%·773+2,52%
2012754+0,67%754754·754+0,67%·754+0,67%
2011749+1,08%749749·749+1,08%·749+1,08%
2010741+0,82%741741·741+0,82%·741+0,82%
2009735+1,8%735735·735+1,8%·735+1,8%
2008722+4,49%722722·722+4,49%·722+4,49%
2007691+3,13%691691·691+3,13%·691+3,13%
2006670+5,02%670670·670+5,02%·670+5,02%
2005638+7,77%638638·638+11,34%·638+4,42%
2004592+2,6%611573·5730,69%·611+5,89%
2003577+0,17%577577·577+0,17%·577+0,17%
2002576+3,04%576576·576+3,04%·576+3,04%
2001559+2,19%559559·559+2,19%·559+2,19%
2000547+2,24%547547·547+2,24%·547+2,24%
1999535·535535·535·535

28 năm số liệu, đơn vị PPS/tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lương tối thiểu châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế