Litva

Litva kỳ Q2-2026 đạt 1.413 PPS/tháng, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lương tối thiểu châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-1999 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:51

Chỉ tiêu này trong bảng Lương tối thiểu châu Âu

Chỉ tiêuQ2-2026Q4-2025Q2-2025Q4-2024Q2-2024Q4-2023Q2-2023Q4-2022Q2-2022Q4-2021
Lương tối thiểu tháng theo sức mua tương đương (PPS)
Litva1.4131.2721.2721.1321.1321.0231.023925925897
Slovenia1.4171.4171.4171.3901.3901.3441.3441.2161.2161.175

Litva theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261.413+11,08%1.4131.413·1.413+11,08%··
20251.272+12,37%1.2721.272·1.272+12,37%·1.272+12,37%
20241.132+10,65%1.1321.132·1.132+10,65%·1.132+10,65%
20231.023+10,59%1.0231.023·1.023+10,59%·1.023+10,59%
2022925+3,12%925925·925+3,12%·925+3,12%
2021897+3,34%897897·897+3,34%·897+3,34%
2020868+6,37%868868·868+6,37%·868+6,37%
2019816+37,61%816816·816+37,61%·816+37,61%
2018593+3,13%593593·593+3,13%·593+3,13%
2017575+2,5%575575·575+6,88%·5751,54%
2016561+15,08%584538·538+14,96%·584+15,19%
2015487,5+8,82%507468·468+4,46%·507+13,17%
2014448+0%448448·448+0%·448+0%
2013448+26,55%448448·448+26,55%·448+26,55%
2012354−0,28%354354·3540,28%·3540,28%
2011355−1,39%355355·3551,39%·3551,39%
2010360+2,86%360360·360+2,86%·360+2,86%
2009350−0,57%350350·3500,57%·3500,57%
2008352+15,22%352352·352+24,82%·352+6,99%
2007305,5+8,33%329282·282+4,44%·329+11,9%
2006282+3,68%294270·270+4,25%·294+3,16%
2005272+6,88%285259·259+7,47%·285+6,34%
2004254,5+9,23%268241·241+3,43%·268+15,02%
2003233+5,91%233233·233+5,91%·233+5,91%
2002220+3,29%220220·220+3,29%·220+3,29%
2001213+0,95%213213·213+0,95%·213+0,95%
2000211+2,43%211211·211+2,43%·211+2,43%
1999206·206206·206·206

28 năm số liệu, đơn vị PPS/tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lương tối thiểu châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế