Hà Lan

Hà Lan kỳ Q2-2026 đạt 1.979 PPS/tháng, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lương tối thiểu châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-1999 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:51

Chỉ tiêu này trong bảng Lương tối thiểu châu Âu

Chỉ tiêuQ2-2026Q4-2025Q2-2025Q4-2024Q2-2024Q4-2023Q2-2023Q4-2022Q2-2022Q4-2021
Lương tối thiểu tháng theo sức mua tương đương (PPS)
Hà Lan1.9791.9371.8911.8401.7851.7061.6541.5311.5031.473
Bỉ1.8121.8121.7761.7761.7111.6661.6661.5681.4111.408

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261.979+3,4%1.9791.979·1.979+4,65%··
20251.914+5,6%1.9371.891·1.891+5,94%·1.937+5,27%
20241.812,5+7,89%1.8401.785·1.785+7,92%·1.840+7,85%
20231.680+10,74%1.7061.654·1.654+10,05%·1.706+11,43%
20221.517+3,48%1.5311.503·1.503+3,02%·1.531+3,94%
20211.466+2,16%1.4731.459·1.459+2,46%·1.473+1,87%
20201.435+3,35%1.4461.424·1.424+3,19%·1.446+3,51%
20191.388,5+0,11%1.3971.380·1.380+0%·1.397+0,22%
20181.387+2,14%1.3941.380·1.380+2,07%·1.394+2,2%
20171.358+2,76%1.3641.352·1.352+2,74%·1.364+2,79%
20161.321,5+0,23%1.3271.316·1.316+0%·1.327+0,45%
20151.318,5+0,84%1.3211.316·1.316+1%·1.321+0,69%
20141.307,5−0,61%1.3121.303·1.3030,69%·1.3120,53%
20131.315,5+1%1.3191.312·1.312+1,08%·1.319+0,92%
20121.302,5+1,09%1.3071.298·1.298+1,09%·1.307+1,08%
20111.288,5+0,12%1.2931.284·1.284+0,08%·1.293+0,15%
20101.287−0,08%1.2911.283·1.283+0,23%·1.2910,39%
20091.288+0,39%1.2961.280·1.280+0,55%·1.296+0,23%
20081.283+2,35%1.2931.273·1.273+2,17%·1.293+2,54%
20071.253,5+3,9%1.2611.246·1.246+3,75%·1.261+4,04%
20061.206,5+1,99%1.2121.201·1.201+1,52%·1.212+2,45%
20051.183+1,2%1.1831.183·1.183+1,2%·1.183+1,2%
20041.169+2,45%1.1691.169·1.169+3,09%·1.169+1,83%
20031.141+0,22%1.1481.134·1.134+0,62%·1.1480,17%
20021.138,5+4,35%1.1501.127·1.127+4,45%·1.150+4,26%
20011.091+3,9%1.1031.079·1.079+3,65%·1.103+4,15%
20001.050+4,79%1.0591.041·1.041+4,62%·1.059+4,96%
19991.002·1.009995·995·1.009

28 năm số liệu, đơn vị PPS/tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lương tối thiểu châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế