Pháp

Pháp kỳ Q2-2026 đạt 1.823 EUR/tháng, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lương tối thiểu châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-1999 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:51

Chỉ tiêu này trong bảng Lương tối thiểu châu Âu

Chỉ tiêuQ2-2026Q4-2025Q2-2025Q4-2024Q2-2024Q4-2023Q2-2023Q4-2022Q2-2022Q4-2021
Lương tối thiểu tháng (EUR)
Pháp1.8231.8021.8021.7671.7671.7471.7091.6461.6031.555
Tây Ban Nha1.3811.3811.3811.3231.3231.2601.1671.1671.1261.108

Pháp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261.823+1,17%1.8231.823·1.823+1,17%··
20251.802+1,98%1.8021.802·1.802+1,98%·1.802+1,98%
20241.767+2,26%1.7671.767·1.767+3,39%·1.767+1,14%
20231.728+6,37%1.7471.709·1.709+6,61%·1.747+6,14%
20221.624,5+4,47%1.6461.603·1.603+3,09%·1.646+5,85%
20211.555+1,04%1.5551.555·1.555+1,04%·1.555+1,04%
20201.539+1,18%1.5391.539·1.539+1,18%·1.539+1,18%
20191.521+1,54%1.5211.521·1.521+1,54%·1.521+1,54%
20181.498+1,22%1.4981.498·1.498+1,22%·1.498+1,22%
20171.480+0,89%1.4801.480·1.480+0,89%·1.480+0,89%
20161.467+0,62%1.4671.467·1.467+0,62%·1.467+0,62%
20151.458+0,9%1.4581.458·1.458+0,9%·1.458+0,9%
20141.445+1,05%1.4451.445·1.445+1,05%·1.445+1,05%
20131.430+1,27%1.4301.430·1.430+2,29%·1.430+0,28%
20121.412+3,44%1.4261.398·1.398+2,42%·1.426+4,47%
20111.365+1,56%1.3651.365·1.365+1,56%·1.365+1,56%
20101.344+1,09%1.3441.344·1.344+1,74%·1.344+0,45%
20091.329,5+2,23%1.3381.321·1.321+3,2%·1.338+1,29%
20081.300,5+2,64%1.3211.280·1.280+2,07%·1.321+3,2%
20071.267+2,51%1.2801.254·1.254+2,96%·1.280+2,07%
20061.236−1,28%1.2541.218·1.2185,29%·1.254+2,96%
20051.252+0,12%1.2861.218·1.286+5,84%·1.2185,29%
20041.250,5+5,57%1.2861.215·1.215+5,29%·1.286+5,84%
20031.184,5+3,86%1.2151.154·1.154+2,4%·1.215+5,29%
20021.140,5+3,21%1.1541.127·1.127+4,06%·1.154+2,4%
20011.105+3,66%1.1271.083·1.083+3,24%·1.127+4,06%
20001.066+2,25%1.0831.049·1.049+1,25%·1.083+3,24%
19991.042,5·1.0491.036·1.036·1.049

28 năm số liệu, đơn vị EUR/tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lương tối thiểu châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế