Luxembourg

Luxembourg kỳ Q2-2026 đạt 2.035 PPS/tháng, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lương tối thiểu châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-1999 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:51

Chỉ tiêu này trong bảng Lương tối thiểu châu Âu

Chỉ tiêuQ2-2026Q4-2025Q2-2025Q4-2024Q2-2024Q4-2023Q2-2023Q4-2022Q2-2022Q4-2021
Lương tối thiểu tháng theo sức mua tương đương (PPS)
Luxembourg2.0352.0351.9861.9351.9351.8721.7821.6871.6461.588
Croatia1.3771.2721.2721.1021.102937937857857813

Luxembourg theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20262.035+1,22%2.0352.035·2.035+2,47%··
20252.010,5+3,9%2.0351.986·1.986+2,64%·2.035+5,17%
20241.935+5,91%1.9351.935·1.935+8,59%·1.935+3,37%
20231.827+9,63%1.8721.782·1.782+8,26%·1.872+10,97%
20221.666,5+4,94%1.6871.646·1.646+3,65%·1.687+6,23%
20211.588+1,86%1.5881.588·1.588+1,86%·1.588+1,86%
20201.559−1,52%1.5591.559·1.5591,52%·1.5591,52%
20191.583+0,51%1.5831.583·1.583+0,51%·1.583+0,51%
20181.575+1,48%1.5751.575·1.575+1,48%·1.575+1,48%
20171.552+3,19%1.5521.552·1.552+3,19%·1.552+3,19%
20161.504−1,83%1.5041.504·1.5041,83%·1.5041,83%
20151.532+0,33%1.5321.532·1.532+0,33%·1.532+0,33%
20141.527+0,86%1.5271.527·1.527+0,86%·1.527+0,86%
20131.514+3,42%1.5141.514·1.514+3,42%·1.514+3,42%
20121.464+1,95%1.4641.464·1.464+1,95%·1.464+1,95%
20111.436+2,57%1.4361.436·1.436+3,83%·1.436+1,34%
20101.400+0,72%1.4171.383·1.383+0,73%·1.417+0,71%
20091.390+1,2%1.4071.373·1.373+1,18%·1.407+1,22%
20081.373,5+1,14%1.3901.357·1.3570,07%·1.390+2,36%
20071.358+1,88%1.3581.358·1.358+1,88%·1.358+1,88%
20061.333+3,49%1.3331.333·1.333+3,49%·1.333+3,49%
20051.288+5,31%1.2881.288·1.288+5,31%·1.288+5,31%
20041.223−0,08%1.2231.223·1.2230,08%·1.2230,08%
20031.224+5,2%1.2241.224·1.224+6,53%·1.224+3,9%
20021.163,5+3,51%1.1781.149·1.149+3,51%·1.178+3,51%
20011.124+3,83%1.1381.110·1.110+3,84%·1.138+3,83%
20001.082,5+4,09%1.0961.069·1.069+2,79%·1.096+5,38%
19991.040·1.0401.040·1.040·1.040

28 năm số liệu, đơn vị PPS/tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lương tối thiểu châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế