Croatia
Croatia kỳ Q2-2026 đạt 1.050 Nội tệ/tháng, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lương tối thiểu châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2008 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Lương tối thiểu châu Âu
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q4-2025 | Q2-2025 | Q4-2024 | Q2-2024 | Q4-2023 | Q2-2023 | Q4-2022 | Q2-2022 | Q4-2021 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lương tối thiểu tháng theo nội tệ (tỷ giá chuyển đổi cố định) | |||||||||||
| Croatia | 1.050 | 970 | 970 | 840 | 840 | 700 | 700 | 622 | 622 | 564 | |
| Litva | 1.153 | 1.038 | 1.038 | 924 | 924 | 840 | 840 | 730 | 730 | 642 |
Croatia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.050 | +8,25% | 1.050 | 1.050 | · | 1.050+8,25% | · | · |
| 2025 | 970 | +15,48% | 970 | 970 | · | 970+15,48% | · | 970+15,48% |
| 2024 | 840 | +20% | 840 | 840 | · | 840+20% | · | 840+20% |
| 2023 | 700 | +12,54% | 700 | 700 | · | 700+12,54% | · | 700+12,54% |
| 2022 | 622 | +10,28% | 622 | 622 | · | 622+10,28% | · | 622+10,28% |
| 2021 | 564 | +4,64% | 564 | 564 | · | 564+4,64% | · | 564+4,64% |
| 2020 | 539 | +8,23% | 539 | 539 | · | 539+8,23% | · | 539+8,23% |
| 2019 | 498 | +8,97% | 498 | 498 | · | 498+8,97% | · | 498+8,97% |
| 2018 | 457 | +5,06% | 457 | 457 | · | 457+5,06% | · | 457+5,06% |
| 2017 | 435 | +5,07% | 435 | 435 | · | 435+5,07% | · | 435+5,07% |
| 2016 | 414 | +2,99% | 414 | 414 | · | 414+2,99% | · | 414+2,99% |
| 2015 | 402 | +0,25% | 402 | 402 | · | 402+0,25% | · | 402+0,25% |
| 2014 | 401 | +4,29% | 401 | 401 | · | 401+7,51% | · | 401+1,26% |
| 2013 | 384,5 | +3,08% | 396 | 373 | · | 373+0% | · | 396+6,17% |
| 2012 | 373 | +0% | 373 | 373 | · | 373+0% | · | 373+0% |
| 2011 | 373 | +0% | 373 | 373 | · | 373+0% | · | 373+0% |
| 2010 | 373 | +1,08% | 373 | 373 | · | 373+2,19% | · | 373+0% |
| 2009 | 369 | +1,1% | 373 | 365 | · | 365 | · | 373+2,19% |
| 2008 | 365 | · | 365 | 365 | · | · | · | 365 |
19 năm số liệu, đơn vị Nội tệ/tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lương tối thiểu châu Âu.