Đức
Đức kỳ Q2-2026 đạt 2.343 EUR/tháng, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lương tối thiểu châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-2015 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Lương tối thiểu châu Âu
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q4-2025 | Q2-2025 | Q4-2024 | Q2-2024 | Q4-2023 | Q2-2023 | Q4-2022 | Q2-2022 | Q4-2021 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lương tối thiểu tháng (EUR) | |||||||||||
| Đức | 2.343 | 2.161 | 2.161 | 2.054 | 2.054 | 1.997 | 1.997 | 1.739 | 1.634 | 1.602 | |
| Pháp | 1.823 | 1.802 | 1.802 | 1.767 | 1.767 | 1.747 | 1.709 | 1.646 | 1.603 | 1.555 |
Đức theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2.343 | +8,42% | 2.343 | 2.343 | · | 2.343+8,42% | · | · |
| 2025 | 2.161 | +5,21% | 2.161 | 2.161 | · | 2.161+5,21% | · | 2.161+5,21% |
| 2024 | 2.054 | +2,85% | 2.054 | 2.054 | · | 2.054+2,85% | · | 2.054+2,85% |
| 2023 | 1.997 | +18,41% | 1.997 | 1.997 | · | 1.997+22,22% | · | 1.997+14,84% |
| 2022 | 1.686,5 | +5,84% | 1.739 | 1.634 | · | 1.634+3,09% | · | 1.739+8,55% |
| 2021 | 1.593,5 | +3,21% | 1.602 | 1.585 | · | 1.585+2,66% | · | 1.602+3,76% |
| 2020 | 1.544 | −1,09% | 1.544 | 1.544 | · | 1.544−1,09% | · | 1.544−1,09% |
| 2019 | 1.561 | +3,65% | 1.561 | 1.561 | · | 1.561+3,65% | · | 1.561+3,65% |
| 2018 | 1.506 | +0% | 1.506 | 1.506 | · | 1.506+0% | · | 1.506+0% |
| 2017 | 1.506 | +4,29% | 1.506 | 1.506 | · | 1.506+4,29% | · | 1.506+4,29% |
| 2016 | 1.444 | +0% | 1.444 | 1.444 | · | 1.444+0% | · | 1.444+0% |
| 2015 | 1.444 | · | 1.444 | 1.444 | · | 1.444 | · | 1.444 |
12 năm số liệu, đơn vị EUR/tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lương tối thiểu châu Âu.