Pháp

Pháp kỳ Q2-2026 đạt 1.639 PPS/tháng, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lương tối thiểu châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-1999 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:51

Chỉ tiêu này trong bảng Lương tối thiểu châu Âu

Chỉ tiêuQ2-2026Q4-2025Q2-2025Q4-2024Q2-2024Q4-2023Q2-2023Q4-2022Q2-2022Q4-2021
Lương tối thiểu tháng theo sức mua tương đương (PPS)
Pháp1.6391.6201.6201.5891.5891.5571.5231.4641.4261.360
Tây Ban Nha1.5191.5191.5191.4561.4561.3841.2811.2461.2021.173

Pháp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261.639+1,17%1.6391.639·1.639+1,17%··
20251.620+1,95%1.6201.620·1.620+1,95%·1.620+1,95%
20241.589+3,18%1.5891.589·1.589+4,33%·1.589+2,06%
20231.540+6,57%1.5571.523·1.523+6,8%·1.557+6,35%
20221.445+6,25%1.4641.426·1.426+4,85%·1.464+7,65%
20211.360−0,22%1.3601.360·1.3600,22%·1.3600,22%
20201.363+1,64%1.3631.363·1.363+1,64%·1.363+1,64%
20191.341+1,98%1.3411.341·1.341+1,98%·1.341+1,98%
20181.315+0,38%1.3151.315·1.315+0,38%·1.315+0,38%
20171.310+0,38%1.3101.310·1.310+0,38%·1.310+0,38%
20161.305+0,31%1.3051.305·1.305+0,31%·1.305+0,31%
20151.301+0%1.3011.301·1.301+0%·1.301+0%
20141.301+0,54%1.3011.301·1.301+0,54%·1.301+0,54%
20131.294+2,58%1.2941.294·1.294+3,6%·1.294+1,57%
20121.261,5+2,98%1.2741.249·1.249+1,96%·1.274+4%
20111.225+1,83%1.2251.225·1.225+1,83%·1.225+1,83%
20101.203+1,65%1.2031.203·1.203+2,3%·1.203+1,01%
20091.183,5+1,72%1.1911.176·1.176+2,71%·1.191+0,76%
20081.163,5+1,39%1.1821.145·1.145+0,79%·1.182+1,98%
20071.147,5+2,59%1.1591.136·1.136+3,09%·1.159+2,11%
20061.118,5−1,89%1.1351.102·1.1025,89%·1.135+2,34%
20051.140+2,15%1.1711.109·1.171+8,03%·1.1093,4%
20041.116+4,54%1.1481.084·1.084+4,23%·1.148+4,84%
20031.067,5+0,66%1.0951.040·1.0400,76%·1.095+2,05%
20021.060,5+3,51%1.0731.048·1.048+4,38%·1.073+2,68%
20011.024,5+6%1.0451.004·1.004+5,57%·1.045+6,42%
2000966,5+5,05%982951·951+4,05%·982+6,05%
1999920·926914·914·926

28 năm số liệu, đơn vị PPS/tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lương tối thiểu châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế