Cyprus
Cyprus kỳ Q2-2026 đạt 1.173 PPS/tháng, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lương tối thiểu châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-2023 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Lương tối thiểu châu Âu
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q4-2025 | Q2-2025 | Q4-2024 | Q2-2024 | Q4-2023 | Q2-2023 | Q4-2022 | Q2-2022 | Q4-2021 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lương tối thiểu tháng theo sức mua tương đương (PPS) | |||||||||||
| Cyprus | 1.173 | 1.078 | 1.078 | 1.078 | 1.078 | 1.011 | 1.011 | ||||
| Malta | 1.085 | 1.049 | 1.049 | 1.010 | 1.010 | 918 | 918 | 859 | 859 | 856 |
Cyprus theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.173 | +8,81% | 1.173 | 1.173 | · | 1.173+8,81% | · | · |
| 2025 | 1.078 | +0% | 1.078 | 1.078 | · | 1.078+0% | · | 1.078+0% |
| 2024 | 1.078 | +6,63% | 1.078 | 1.078 | · | 1.078+6,63% | · | 1.078+6,63% |
| 2023 | 1.011 | · | 1.011 | 1.011 | · | 1.011 | · | 1.011 |
4 năm số liệu, đơn vị PPS/tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lương tối thiểu châu Âu.