Đức

Đức kỳ Q2-2026 đạt 2.157 PPS/tháng, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lương tối thiểu châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-2015 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:51

Chỉ tiêu này trong bảng Lương tối thiểu châu Âu

Chỉ tiêuQ2-2026Q4-2025Q2-2025Q4-2024Q2-2024Q4-2023Q2-2023Q4-2022Q2-2022Q4-2021
Lương tối thiểu tháng theo sức mua tương đương (PPS)
Đức2.1571.9891.9891.8911.8911.8411.8411.6041.5071.494
Pháp1.6391.6201.6201.5891.5891.5571.5231.4641.4261.360

Đức theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20262.157+8,45%2.1572.157·2.157+8,45%··
20251.989+5,18%1.9891.989·1.989+5,18%·1.989+5,18%
20241.891+2,72%1.8911.891·1.891+2,72%·1.891+2,72%
20231.841+18,35%1.8411.841·1.841+22,16%·1.841+14,78%
20221.555,5+4,64%1.6041.507·1.507+1,89%·1.604+7,36%
20211.486,5+2,94%1.4941.479·1.479+2,42%·1.494+3,46%
20201.444−0,96%1.4441.444·1.4440,96%·1.4440,96%
20191.458+2,39%1.4581.458·1.458+2,39%·1.458+2,39%
20181.424+0,71%1.4241.424·1.424+0,71%·1.424+0,71%
20171.414+4,82%1.4141.414·1.414+4,82%·1.414+4,82%
20161.349−0,07%1.3491.349·1.3490,07%·1.3490,07%
20151.350·1.3501.350·1.350·1.350

12 năm số liệu, đơn vị PPS/tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lương tối thiểu châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế