Đức
Đức kỳ Q2-2026 đạt 2.157 PPS/tháng, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lương tối thiểu châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-2015 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Lương tối thiểu châu Âu
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q4-2025 | Q2-2025 | Q4-2024 | Q2-2024 | Q4-2023 | Q2-2023 | Q4-2022 | Q2-2022 | Q4-2021 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lương tối thiểu tháng theo sức mua tương đương (PPS) | |||||||||||
| Đức | 2.157 | 1.989 | 1.989 | 1.891 | 1.891 | 1.841 | 1.841 | 1.604 | 1.507 | 1.494 | |
| Pháp | 1.639 | 1.620 | 1.620 | 1.589 | 1.589 | 1.557 | 1.523 | 1.464 | 1.426 | 1.360 |
Đức theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2.157 | +8,45% | 2.157 | 2.157 | · | 2.157+8,45% | · | · |
| 2025 | 1.989 | +5,18% | 1.989 | 1.989 | · | 1.989+5,18% | · | 1.989+5,18% |
| 2024 | 1.891 | +2,72% | 1.891 | 1.891 | · | 1.891+2,72% | · | 1.891+2,72% |
| 2023 | 1.841 | +18,35% | 1.841 | 1.841 | · | 1.841+22,16% | · | 1.841+14,78% |
| 2022 | 1.555,5 | +4,64% | 1.604 | 1.507 | · | 1.507+1,89% | · | 1.604+7,36% |
| 2021 | 1.486,5 | +2,94% | 1.494 | 1.479 | · | 1.479+2,42% | · | 1.494+3,46% |
| 2020 | 1.444 | −0,96% | 1.444 | 1.444 | · | 1.444−0,96% | · | 1.444−0,96% |
| 2019 | 1.458 | +2,39% | 1.458 | 1.458 | · | 1.458+2,39% | · | 1.458+2,39% |
| 2018 | 1.424 | +0,71% | 1.424 | 1.424 | · | 1.424+0,71% | · | 1.424+0,71% |
| 2017 | 1.414 | +4,82% | 1.414 | 1.414 | · | 1.414+4,82% | · | 1.414+4,82% |
| 2016 | 1.349 | −0,07% | 1.349 | 1.349 | · | 1.349−0,07% | · | 1.349−0,07% |
| 2015 | 1.350 | · | 1.350 | 1.350 | · | 1.350 | · | 1.350 |
12 năm số liệu, đơn vị PPS/tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lương tối thiểu châu Âu.