Luxembourg

Luxembourg kỳ Q2-2026 đạt 2.704 EUR/tháng, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lương tối thiểu châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-1999 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:51

Chỉ tiêu này trong bảng Lương tối thiểu châu Âu

Chỉ tiêuQ2-2026Q4-2025Q2-2025Q4-2024Q2-2024Q4-2023Q2-2023Q4-2022Q2-2022Q4-2021
Lương tối thiểu tháng (EUR)
Luxembourg2.7042.7042.6382.5712.5712.5082.3872.3132.2572.202
Croatia1.050970970840840700700622624567

Luxembourg theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20262.704+1,24%2.7042.704·2.704+2,5%··
20252.671+3,89%2.7042.638·2.638+2,61%·2.704+5,17%
20242.571+5,05%2.5712.571·2.571+7,71%·2.571+2,51%
20232.447,5+7,11%2.5082.387·2.387+5,76%·2.508+8,43%
20222.285+3,77%2.3132.257·2.257+2,5%·2.313+5,04%
20212.202+2,8%2.2022.202·2.202+2,8%·2.202+2,8%
20202.142+2,49%2.1422.142·2.142+2,49%·2.142+2,49%
20192.090+4,55%2.0902.090·2.090+4,55%·2.090+4,55%
20181.999+0%1.9991.999·1.999+0%·1.999+0%
20171.999+3,95%1.9991.999·1.999+3,95%·1.999+3,95%
20161.923+0%1.9231.923·1.923+0%·1.923+0%
20151.923+0,1%1.9231.923·1.923+0,1%·1.923+0,1%
20141.921+2,51%1.9211.921·1.921+2,51%·1.921+2,51%
20131.874+4,05%1.8741.874·1.874+4,05%·1.874+4,05%
20121.801+2,45%1.8011.801·1.801+2,45%·1.801+2,45%
20111.758+3,17%1.7581.758·1.758+4,46%·1.758+1,91%
20101.704+2,5%1.7251.683·1.683+2,5%·1.725+2,5%
20091.662,5+4,56%1.6831.642·1.642+4,59%·1.683+4,53%
20081.590+1,27%1.6101.570·1.570+0%·1.610+2,55%
20071.570+4,46%1.5701.570·1.570+4,46%·1.570+4,46%
20061.503+2,45%1.5031.503·1.503+2,45%·1.503+2,45%
20051.467+4,56%1.4671.467·1.467+4,56%·1.467+4,56%
20041.403+2,48%1.4031.403·1.403+2,48%·1.403+2,48%
20031.369+4,82%1.3691.369·1.369+6,12%·1.369+3,56%
20021.306+2,47%1.3221.290·1.290+2,46%·1.322+2,48%
20011.274,5+5,68%1.2901.259·1.259+5,71%·1.290+5,65%
20001.206+3,79%1.2211.191·1.191+2,5%·1.221+5,08%
19991.162·1.1621.162·1.162·1.162

28 năm số liệu, đơn vị EUR/tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lương tối thiểu châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế