Lương tối thiểu theo sức mua tương đương PPS châu Âu
Lương tối thiểu theo sức mua tương đương PPS châu Âu thuộc bảng Lương tối thiểu (Giá trị · Quý), đơn vị PPS/tháng. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Châu Âu được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Lương tối thiểu
| Chỉ tiêu | Q4-2026 | Q2-2026 | Q4-2025 | Q2-2025 | Q4-2024 | Q2-2024 | Q4-2023 | Q2-2023 | Q4-2022 | Q2-2022 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lương tối thiểu tháng theo sức mua tương đương (PPS)22 | |||||||||||
| Đức | 2.164 | 2.164 | 1.996 | 1.996 | 1.888 | 1.888 | 1.832 | 1.832 | 1.604 | 1.507 | |
| Pháp | 1.692 | 1.652 | 1.633 | 1.633 | 1.589 | 1.589 | 1.565 | 1.531 | 1.467 | 1.429 |