Bỉ

Bỉ kỳ Q2-2026 đạt 2.112 EUR/tháng, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lương tối thiểu châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-1999 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:51

Chỉ tiêu này trong bảng Lương tối thiểu châu Âu

Chỉ tiêuQ2-2026Q4-2025Q2-2025Q4-2024Q2-2024Q4-2023Q2-2023Q4-2022Q2-2022Q4-2021
Lương tối thiểu tháng (EUR)
Bỉ2.1122.1122.0702.0701.9941.9551.9551.8421.6581.626
Ireland2.3912.2822.2822.1462.1461.9101.9101.7751.7751.724

Bỉ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20262.112+1%2.1122.112·2.112+2,03%··
20252.091+2,9%2.1122.070·2.070+3,81%·2.112+2,03%
20242.032+3,94%2.0701.994·1.994+1,99%·2.070+5,88%
20231.955+11,71%1.9551.955·1.955+17,91%·1.955+6,13%
20221.750+7,63%1.8421.658·1.658+1,97%·1.842+13,28%
20211.626+0,99%1.6261.626·1.626+2,01%·1.626+0%
20201.610+1%1.6261.594·1.594+0%·1.626+2,01%
20191.594+1,98%1.5941.594·1.594+1,98%·1.594+1,98%
20181.563+1%1.5631.563·1.563+2,02%·1.563+0%
20171.547,5+2,01%1.5631.532·1.532+2%·1.563+2,02%
20161.517+1%1.5321.502·1.502+0%·1.532+2%
20151.502+0%1.5021.502·1.502+0%·1.502+0%
20141.502+0%1.5021.502·1.502+0%·1.502+0%
20131.502+3,02%1.5021.502·1.502+4,02%·1.502+2,04%
20121.458+1,99%1.4721.444·1.444+2,05%·1.472+1,94%
20111.429,5+2,99%1.4441.415·1.415+1,95%·1.444+4,03%
20101.388+0%1.3881.388·1.388+0%·1.388+0%
20091.388+4,91%1.3881.388·1.388+5,95%·1.388+3,89%
20081.323+4,09%1.3361.310·1.310+4,05%·1.336+4,13%
20071.271+3%1.2831.259·1.259+2,03%·1.283+3,97%
20061.234+1,98%1.2341.234·1.234+1,98%·1.234+1,98%
20051.210+2,02%1.2101.210·1.210+2,02%·1.210+2,02%
20041.186+0,98%1.1861.186·1.186+1,98%·1.186+0%
20031.174,5+2%1.1861.163·1.163+2,02%·1.186+1,98%
20021.151,5+1,99%1.1631.140·1.140+1,97%·1.163+2,02%
20011.129+3,01%1.1401.118·1.118+2,01%·1.140+4,01%
20001.096+1,01%1.0961.096·1.096+2,05%·1.096+0%
19991.085·1.0961.074·1.074·1.096

28 năm số liệu, đơn vị EUR/tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lương tối thiểu châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế