Lãi suất cửa sổ chiết khấu (secondary credit)
Lãi suất cửa sổ chiết khấu (secondary credit) kỳ 30-07-2026 đạt 4,25 %/năm, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất thị trường Mỹ (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 09-01-2003 đến 30-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất thị trường Mỹ
| Chỉ tiêu | 30-07-2026 | 29-07-2026 | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lãi suất cửa sổ chiết khấu (secondary credit) | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | |
| Lợi suất trái phiếu doanh nghiệp Aaa | 5,83 | 5,84 | 5,87 | 5,86 | 5,83 | 5,8 | 5,78 | 5,72 | |||
| Lợi suất trái phiếu doanh nghiệp Baa | 6,23 | 6,26 | 6,28 | 6,29 | 6,25 | 6,23 | 6,21 | 6,14 |
Lãi suất cửa sổ chiết khấu (secondary credit) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,25 | −0,62 đ% | 4,25 | 4,25 | 4,25−0,75 đ% | 4,25−0,75 đ% | 4,25−0,75 đ% | 4,25−0,75 đ% | 4,25−0,75 đ% | 4,25−0,75 đ% | 4,25−0,75 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 4,87 | −0,94 đ% | 5 | 4,34 | 5−1 đ% | 5−1 đ% | 5−1 đ% | 5−1 đ% | 5−1 đ% | 5−1 đ% | 5−1 đ% | 5−1 đ% | 4,9−0,91 đ% | 4,73−0,77 đ% | 4,5−0,81 đ% | 4,34−0,81 đ% |
| 2024 | 5,81 | +0,12 đ% | 6 | 5,15 | 6+1 đ% | 6+0,76 đ% | 6+0,67 đ% | 6+0,5 đ% | 6+0,28 đ% | 6+0,25 đ% | 6+0,21 đ% | 6+0 đ% | 5,81−0,19 đ% | 5,5−0,5 đ% | 5,31−0,69 đ% | 5,15−0,85 đ% |
| 2023 | 5,69 | +3,34 đ% | 6 | 5 | 5+4,25 đ% | 5,24+4,49 đ% | 5,33+4,46 đ% | 5,5+4,5 đ% | 5,72+4,29 đ% | 5,75+3,88 đ% | 5,79+3,46 đ% | 6+3 đ% | 6+2,76 đ% | 6+2,25 đ% | 6+1,57 đ% | 6+1,23 đ% |
| 2022 | 2,35 | +1,6 đ% | 4,77 | 0,75 | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,87+0,12 đ% | 1+0,25 đ% | 1,43+0,68 đ% | 1,88+1,13 đ% | 2,32+1,57 đ% | 3+2,25 đ% | 3,24+2,49 đ% | 3,75+3 đ% | 4,43+3,68 đ% | 4,77+4,02 đ% |
| 2021 | 0,75 | −0,39 đ% | 0,75 | 0,75 | 0,75−2 đ% | 0,75−2 đ% | 0,75−0,73 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% |
| 2020 | 1,14 | −2,14 đ% | 2,75 | 0,75 | 2,75−0,75 đ% | 2,75−0,75 đ% | 1,48−2,02 đ% | 0,75−2,75 đ% | 0,75−2,75 đ% | 0,75−2,75 đ% | 0,75−2,75 đ% | 0,75−2,5 đ% | 0,75−2,4 đ% | 0,75−2,24 đ% | 0,75−2 đ% | 0,75−2 đ% |
| 2019 | 3,28 | +0,38 đ% | 3,5 | 2,75 | 3,5+1 đ% | 3,5+1 đ% | 3,5+0,92 đ% | 3,5+0,75 đ% | 3,5+0,75 đ% | 3,5+0,61 đ% | 3,5+0,5 đ% | 3,25+0,25 đ% | 3,15+0,13 đ% | 2,99−0,26 đ% | 2,75−0,5 đ% | 2,75−0,6 đ% |
| 2018 | 2,9 | +0,81 đ% | 3,35 | 2,5 | 2,5+0,75 đ% | 2,5+0,75 đ% | 2,58+0,7 đ% | 2,75+0,75 đ% | 2,75+0,75 đ% | 2,89+0,76 đ% | 3+0,75 đ% | 3+0,75 đ% | 3,03+0,77 đ% | 3,25+1 đ% | 3,25+1 đ% | 3,35+0,95 đ% |
| 2017 | 2,1 | +0,59 đ% | 2,39 | 1,75 | 1,75+0,25 đ% | 1,75+0,25 đ% | 1,88+0,38 đ% | 2+0,5 đ% | 2+0,5 đ% | 2,14+0,64 đ% | 2,25+0,75 đ% | 2,25+0,75 đ% | 2,25+0,75 đ% | 2,25+0,75 đ% | 2,25+0,75 đ% | 2,39+0,76 đ% |
| 2016 | 1,51 | +0,25 đ% | 1,64 | 1,5 | 1,5+0,25 đ% | 1,5+0,25 đ% | 1,5+0,25 đ% | 1,5+0,25 đ% | 1,5+0,25 đ% | 1,5+0,25 đ% | 1,5+0,25 đ% | 1,5+0,25 đ% | 1,5+0,25 đ% | 1,5+0,25 đ% | 1,5+0,25 đ% | 1,64+0,27 đ% |
| 2015 | 1,26 | +0,01 đ% | 1,37 | 1,25 | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,37+0,12 đ% |
| 2014 | 1,25 | +0 đ% | 1,25 | 1,25 | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% |
| 2013 | 1,25 | +0 đ% | 1,25 | 1,25 | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% |
| 2012 | 1,25 | +0 đ% | 1,25 | 1,25 | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% |
| 2011 | 1,25 | +0,04 đ% | 1,25 | 1,25 | 1,25+0,25 đ% | 1,25+0,18 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% | 1,25+0 đ% |
| 2010 | 1,21 | +0,21 đ% | 1,25 | 1 | 1+0 đ% | 1,08+0,07 đ% | 1,25+0,25 đ% | 1,25+0,25 đ% | 1,25+0,25 đ% | 1,25+0,25 đ% | 1,25+0,25 đ% | 1,25+0,25 đ% | 1,25+0,25 đ% | 1,25+0,25 đ% | 1,25+0,25 đ% | 1,25+0,25 đ% |
| 2009 | 1 | −1,88 đ% | 1 | 1 | 1−3,95 đ% | 1−3 đ% | 1−2,51 đ% | 1−1,99 đ% | 1−1,75 đ% | 1−1,75 đ% | 1−1,75 đ% | 1−1,75 đ% | 1−1,75 đ% | 1−1,29 đ% | 1−0,75 đ% | 1−0,36 đ% |
| 2008 | 2,88 | −3,48 đ% | 4,95 | 1,36 | 4,95−1,8 đ% | 4−2,75 đ% | 3,51−3,24 đ% | 2,99−3,76 đ% | 2,75−4 đ% | 2,75−4 đ% | 2,75−4 đ% | 2,75−3,76 đ% | 2,75−3,28 đ% | 2,29−3,45 đ% | 1,75−3,75 đ% | 1,36−3,96 đ% |
| 2007 | 6,36 | −0,1 đ% | 6,75 | 5,32 | 6,75+0,99 đ% | 6,75+0,75 đ% | 6,75+0,71 đ% | 6,75+0,5 đ% | 6,75+0,33 đ% | 6,75+0,23 đ% | 6,75+0 đ% | 6,51−0,24 đ% | 6,03−0,72 đ% | 5,74−1,01 đ% | 5,5−1,25 đ% | 5,32−1,43 đ% |
| 2006 | 6,46 | +1,77 đ% | 6,75 | 5,76 | 5,76+2,01 đ% | 6+2,01 đ% | 6,04+1,96 đ% | 6,25+2 đ% | 6,42+1,94 đ% | 6,52+2,01 đ% | 6,75+2 đ% | 6,75+1,82 đ% | 6,75+1,65 đ% | 6,75+1,5 đ% | 6,75+1,25 đ% | 6,75+1,09 đ% |
| 2005 | 4,69 | +1,85 đ% | 5,66 | 3,75 | 3,75+1,25 đ% | 3,99+1,49 đ% | 4,09+1,59 đ% | 4,25+1,75 đ% | 4,49+1,99 đ% | 4,51+2 đ% | 4,75+2 đ% | 4,93+2 đ% | 5,1+2,01 đ% | 5,25+2 đ% | 5,5+2,08 đ% | 5,66+2,01 đ% |
| 2004 | 2,84 | +0,22 đ% | 3,65 | 2,5 | 2,5−0,25 đ% | 2,5−0,25 đ% | 2,5−0,25 đ% | 2,5−0,25 đ% | 2,5−0,25 đ% | 2,51−0,19 đ% | 2,75+0,25 đ% | 2,93+0,43 đ% | 3,09+0,59 đ% | 3,25+0,75 đ% | 3,42+0,92 đ% | 3,65+1,15 đ% |
| 2003 | 2,62 | · | 2,75 | 2,5 | 2,75 | 2,75 | 2,75 | 2,75 | 2,75 | 2,7 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 |
24 năm số liệu, đơn vị %/năm. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất thị trường Mỹ.