Lãi suất cửa sổ chiết khấu primary credit Mỹ
Lãi suất cửa sổ chiết khấu primary credit Mỹ kỳ 28-07-2026 đạt 3,75 %/năm, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất thị trường Mỹ (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 09-01-2003 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất thị trường Mỹ
| Chỉ tiêu | 30-07-2026 | 29-07-2026 | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lãi suất cửa sổ chiết khấu (primary credit) | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | |||
| Lãi suất cửa sổ chiết khấu (secondary credit) | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | |
| Lợi suất trái phiếu doanh nghiệp Aaa | 5,83 | 5,84 | 5,87 | 5,86 | 5,83 | 5,8 | 5,78 | 5,72 |
Lãi suất cửa sổ chiết khấu primary credit Mỹ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,75 | −0,62 đ% | 3,75 | 3,75 | 3,75−0,75 đ% | 3,75−0,75 đ% | 3,75−0,75 đ% | 3,75−0,75 đ% | 3,75−0,75 đ% | 3,75−0,75 đ% | 3,75−0,75 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 4,37 | −0,94 đ% | 4,5 | 3,84 | 4,5−1 đ% | 4,5−1 đ% | 4,5−1 đ% | 4,5−1 đ% | 4,5−1 đ% | 4,5−1 đ% | 4,5−1 đ% | 4,5−1 đ% | 4,4−0,91 đ% | 4,23−0,77 đ% | 4−0,81 đ% | 3,84−0,81 đ% |
| 2024 | 5,31 | +0,12 đ% | 5,5 | 4,65 | 5,5+1 đ% | 5,5+0,76 đ% | 5,5+0,67 đ% | 5,5+0,5 đ% | 5,5+0,28 đ% | 5,5+0,25 đ% | 5,5+0,21 đ% | 5,5+0 đ% | 5,31−0,19 đ% | 5−0,5 đ% | 4,81−0,69 đ% | 4,65−0,85 đ% |
| 2023 | 5,19 | +3,34 đ% | 5,5 | 4,5 | 4,5+4,25 đ% | 4,74+4,49 đ% | 4,83+4,46 đ% | 5+4,5 đ% | 5,22+4,29 đ% | 5,25+3,88 đ% | 5,29+3,46 đ% | 5,5+3 đ% | 5,5+2,76 đ% | 5,5+2,25 đ% | 5,5+1,57 đ% | 5,5+1,23 đ% |
| 2022 | 1,85 | +1,6 đ% | 4,27 | 0,25 | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,37+0,12 đ% | 0,5+0,25 đ% | 0,93+0,68 đ% | 1,38+1,13 đ% | 1,82+1,57 đ% | 2,5+2,25 đ% | 2,74+2,49 đ% | 3,25+3 đ% | 3,93+3,68 đ% | 4,27+4,02 đ% |
| 2021 | 0,25 | −0,39 đ% | 0,25 | 0,25 | 0,25−2 đ% | 0,25−2 đ% | 0,25−0,73 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% |
| 2020 | 0,64 | −2,14 đ% | 2,25 | 0,25 | 2,25−0,75 đ% | 2,25−0,75 đ% | 0,98−2,02 đ% | 0,25−2,75 đ% | 0,25−2,75 đ% | 0,25−2,75 đ% | 0,25−2,75 đ% | 0,25−2,5 đ% | 0,25−2,4 đ% | 0,25−2,24 đ% | 0,25−2 đ% | 0,25−2 đ% |
| 2019 | 2,78 | +0,38 đ% | 3 | 2,25 | 3+1 đ% | 3+1 đ% | 3+0,92 đ% | 3+0,75 đ% | 3+0,75 đ% | 3+0,61 đ% | 3+0,5 đ% | 2,75+0,25 đ% | 2,65+0,13 đ% | 2,49−0,26 đ% | 2,25−0,5 đ% | 2,25−0,6 đ% |
| 2018 | 2,4 | +0,81 đ% | 2,85 | 2 | 2+0,75 đ% | 2+0,75 đ% | 2,08+0,7 đ% | 2,25+0,75 đ% | 2,25+0,75 đ% | 2,39+0,76 đ% | 2,5+0,75 đ% | 2,5+0,75 đ% | 2,53+0,77 đ% | 2,75+1 đ% | 2,75+1 đ% | 2,85+0,95 đ% |
| 2017 | 1,6 | +0,59 đ% | 1,89 | 1,25 | 1,25+0,25 đ% | 1,25+0,25 đ% | 1,38+0,38 đ% | 1,5+0,5 đ% | 1,5+0,5 đ% | 1,64+0,64 đ% | 1,75+0,75 đ% | 1,75+0,75 đ% | 1,75+0,75 đ% | 1,75+0,75 đ% | 1,75+0,75 đ% | 1,89+0,76 đ% |
| 2016 | 1,01 | +0,25 đ% | 1,14 | 1 | 1+0,25 đ% | 1+0,25 đ% | 1+0,25 đ% | 1+0,25 đ% | 1+0,25 đ% | 1+0,25 đ% | 1+0,25 đ% | 1+0,25 đ% | 1+0,25 đ% | 1+0,25 đ% | 1+0,25 đ% | 1,14+0,27 đ% |
| 2015 | 0,76 | +0,01 đ% | 0,87 | 0,75 | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,87+0,12 đ% |
| 2014 | 0,75 | +0 đ% | 0,75 | 0,75 | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% |
| 2013 | 0,75 | +0 đ% | 0,75 | 0,75 | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% |
| 2012 | 0,75 | +0 đ% | 0,75 | 0,75 | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% |
| 2011 | 0,75 | +0,04 đ% | 0,75 | 0,75 | 0,75+0,25 đ% | 0,75+0,18 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% |
| 2010 | 0,71 | +0,21 đ% | 0,75 | 0,5 | 0,5+0 đ% | 0,58+0,07 đ% | 0,75+0,25 đ% | 0,75+0,25 đ% | 0,75+0,25 đ% | 0,75+0,25 đ% | 0,75+0,25 đ% | 0,75+0,25 đ% | 0,75+0,25 đ% | 0,75+0,25 đ% | 0,75+0,25 đ% | 0,75+0,25 đ% |
| 2009 | 0,5 | −1,88 đ% | 0,5 | 0,5 | 0,5−3,95 đ% | 0,5−3 đ% | 0,5−2,51 đ% | 0,5−1,99 đ% | 0,5−1,75 đ% | 0,5−1,75 đ% | 0,5−1,75 đ% | 0,5−1,75 đ% | 0,5−1,75 đ% | 0,5−1,29 đ% | 0,5−0,75 đ% | 0,5−0,36 đ% |
| 2008 | 2,38 | −3,48 đ% | 4,45 | 0,86 | 4,45−1,8 đ% | 3,5−2,75 đ% | 3,01−3,24 đ% | 2,49−3,76 đ% | 2,25−4 đ% | 2,25−4 đ% | 2,25−4 đ% | 2,25−3,76 đ% | 2,25−3,28 đ% | 1,79−3,45 đ% | 1,25−3,75 đ% | 0,86−3,96 đ% |
| 2007 | 5,86 | −0,1 đ% | 6,25 | 4,82 | 6,25+0,99 đ% | 6,25+0,75 đ% | 6,25+0,71 đ% | 6,25+0,5 đ% | 6,25+0,33 đ% | 6,25+0,23 đ% | 6,25+0 đ% | 6,01−0,24 đ% | 5,53−0,72 đ% | 5,24−1,01 đ% | 5−1,25 đ% | 4,82−1,43 đ% |
| 2006 | 5,96 | +1,77 đ% | 6,25 | 5,26 | 5,26+2,01 đ% | 5,5+2,01 đ% | 5,54+1,96 đ% | 5,75+2 đ% | 5,92+1,94 đ% | 6,02+2,01 đ% | 6,25+2 đ% | 6,25+1,82 đ% | 6,25+1,65 đ% | 6,25+1,5 đ% | 6,25+1,25 đ% | 6,25+1,09 đ% |
| 2005 | 4,19 | +1,85 đ% | 5,16 | 3,25 | 3,25+1,25 đ% | 3,49+1,49 đ% | 3,59+1,59 đ% | 3,75+1,75 đ% | 3,99+1,99 đ% | 4,01+2 đ% | 4,25+2 đ% | 4,43+2 đ% | 4,6+2,01 đ% | 4,75+2 đ% | 5+2,08 đ% | 5,16+2,01 đ% |
| 2004 | 2,34 | +0,22 đ% | 3,15 | 2 | 2−0,25 đ% | 2−0,25 đ% | 2−0,25 đ% | 2−0,25 đ% | 2−0,25 đ% | 2,01−0,19 đ% | 2,25+0,25 đ% | 2,43+0,43 đ% | 2,59+0,59 đ% | 2,75+0,75 đ% | 2,92+0,92 đ% | 3,15+1,15 đ% |
| 2003 | 2,12 | · | 2,25 | 2 | 2,25 | 2,25 | 2,25 | 2,25 | 2,25 | 2,2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
24 năm số liệu, đơn vị %/năm. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất thị trường Mỹ.